Logo FC BW Linz

FC BW Linz

Austria

Thứ hạng hiện tại Bảng 1-Liga

FC BW Linz đang xếp thứ 1 trên tổng 16 đội , với 18 điểm sau 7 trận.

Thắng
6
Hoà
0
Thua
1
Bàn thắng
20
Bàn thua
4
Hiệu số
+16

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 6, 09/10 2. Liga

23:30
SKU Amstetten
FC BW Linz
--

Thứ 7, 17/10 2. Liga

22:30
FC BW Linz
FC Liefering
--

Thứ 7, 24/10 2. Liga

01:30
Austria Salzburg
FC BW Linz
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 2. Liga

FT
FC BW Linz
Admira Wacker
3 0

Thứ 7, 12/09 2. Liga

FT
FC BW Linz
WSPG Wels
4 1

Thứ 7, 05/09 Cup

FT
FC BW Linz
Wacker Innsbruck
2 3

Thành tích mùa 18/19 của FC BW Linz

Ngôi đầu bảng xếp hạng mùa 18/19 đang thuộc về FC BW Linz. Cụ thể là 6 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 2,6 điểm một trận.

Sức mạnh ghi bàn của FC BW Linz

Hàng thủ FC BW Linz đứng đầu, trung bình nhận 0,6 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số +16. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí dẫn đầu của nhóm.

Kết quả các trận gần nhất của FC BW Linz

FC BW Linz khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Admira Wacker 3-0, thắng WSPG Wels 4-1 và thua SV Kapfenberg 1-2. Cán cân của loạt trận này là 17 bàn thắng so với 4 bàn thua. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó.

Thành tích sân nhà và sân khách của FC BW Linz

FC BW Linz ghi 15 bàn ở sân nhà và 5 bàn ở sân khách. Các trận sân nhà cho ra 15 bàn thắng và 2 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 5 bàn thắng và 2 bàn thua.

Hồ sơ đội bóng FC BW Linz

FC BW Linz lấy Hofmann Personal Stadion ở Linz làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là LIN. Sức chứa của sân là 6.000 chỗ.

Vị trí FC BW Linz so với phần còn lại của bảng

FC BW Linz đang hơn First Vienna 2 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội.

Trận kế tiếp của FC BW Linz

Đối thủ kế tiếp của FC BW Linz là SKU Amstetten, đá ngày 9/10/2026. Đội còn 11 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Zak Amantana Midfielder
1 V. Oelz Goalkeeper
2 F. Strauß Defender
5 N. Grimbs Midfielder
6 J. Mayer Midfielder
7 E. Weinhauer Midfielder
8 K. Conté Midfielder
9 Ronivaldo Attacker
10 F. Ristanić Attacker
11 R. Vučić Attacker
15 M. Maranda Defender
17 A. Pašić Defender
18 D. Madritsch Midfielder
20 L. Fabian Midfielder
21 Felix Gerstmayer Midfielder
22 D. Riegler Defender
24 M. Hammerle Attacker
26 C. Giuliani Goalkeeper
27 T. Schiestl Midfielder
28 D. Frieser Midfielder
29 F. Ruschke Defender
30 A. Tsarenko Midfielder
32 Matthias Wetschka Defender
33 J. Collmann Attacker
35 M. Kvesa Midfielder
36 M. Köstenbauer Goalkeeper
47 D. Kreiker Midfielder