FC Energetik-Bgu Minsk
Belarus
Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Division
FC Energetik-Bgu Minsk đang xếp thứ 4 trên tổng 18 đội , với 50 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 15
- Hoà
- 5
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 53
- Bàn thua
- 31
- Hiệu số
- +22
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của FC Energetik-Bgu Minsk
FC Energetik-Bgu Minsk có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 26 vòng. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,9 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 15 thắng, 5 hoà và 6 thua.
Vị trí FC Energetik-Bgu Minsk so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, FC Energetik-Bgu Minsk nằm giữa Lida và Slonim. Cách biệt với Niva là 4 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội.
Kết quả các trận gần nhất của FC Energetik-Bgu Minsk
Gần đây FC Energetik-Bgu Minsk thắng Orsha 5-1 trên sân nhà và thắng Volna 3-1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 12 bàn và nhận 7 bàn. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Số bàn thắng và bàn thua của FC Energetik-Bgu Minsk
Hàng thủ FC Energetik-Bgu Minsk đứng thứ 2, trung bình nhận 1,2 bàn mỗi trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 2. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +22.
FC Energetik-Bgu Minsk mạnh hơn ở sân nào?
FC Energetik-Bgu Minsk nhận 16 bàn ở sân nhà và 15 bàn khi làm khách. Sân nhà đội ghi 28 bàn và nhận 16 bàn. Sân khách đội ghi 25 bàn và nhận 15 bàn.
Giới thiệu FC Energetik-Bgu Minsk
FC Energetik-Bgu Minsk lấy Stadyen RTsOP-BGU ở Minsk làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 1.500 vé. Người hâm mộ quen gọi đội là ZVE.
FC Energetik-Bgu Minsk đá trận tiếp theo khi nào?
Lịch đấu đưa FC Energetik-Bgu Minsk tới cuộc chạm trán Gomel II ngày 3/10/2026. Đội còn 5 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | D. Seledtsov | Goalkeeper | |
| 2 | A. Sakovich | Defender | |
| 3 | F. Fedorovich | Defender | |
| 4 | Denis Royko | Midfielder | |
| 5 | A. Medvedev | Midfielder | |
| 6 | V. Prigodich | Midfielder | |
| 7 | M. Nikiforenko | Midfielder | |
| 8 | E. Lukashenko | Defender | |
| 9 | Miron Korytko | Midfielder | |
| 10 | D. Chul | Attacker | |
| 11 | Alexander Zhlobich | Midfielder | |
| 13 | Vadim Kazlovsky | Goalkeeper | |
| 14 | Ilya Kazakov | Midfielder | |
| 16 | V. Lisovskiy | Attacker | |
| 16 | A. Yunusov | Midfielder | |
| 17 | A. Kartoev | Attacker | |
| 18 | A. Mazko | Midfielder | |
| 18 | Fedor Egiptsev | Midfielder | |
| 20 | Artem Kholyusev | Attacker | |
| 21 | A. Konyakhin | Defender | |
| 21 | T. Isaev | Attacker | |
| 22 | A. Guz | Midfielder | |
| 23 | Maxim Yaskevich | Midfielder | |
| 25 | T. Bobovik | Midfielder | |
| 26 | Artem Kulaga | Midfielder | |
| 26 | Timofey Kontsovoy | Defender | |
| 27 | Roman Silkin | Midfielder | |
| 77 | K. Parmonov | Midfielder | |
| 80 | N. Knyshev | Midfielder | |
| 98 | A. Slivin | Midfielder |