FC Gifu
Japan
Thứ hạng hiện tại Bảng East B
FC Gifu đang xếp thứ 6 trên tổng 10 đội, với 28 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 3
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 24
- Bàn thua
- 26
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
FC Gifu là đội bóng nước nào?
Sân nhà của FC Gifu, đội bóng Nhật Bản, là Nagaragawa Stadium. Khán đài có 31.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là GIF.
FC Gifu trên bảng xếp hạng
FC Gifu giữ vị trí thứ 6 mùa 18/19. Thành tích mùa 18/19 là 8 thắng, 3 hoà và 7 thua. Tốc độ tích điểm là 1,6 điểm mỗi trận.
Phong độ gần đây của FC Gifu
Ba trận gần nhất của FC Gifu: thắng Kamatamare Sanuki 4-3, thua Parceiro Nagano 0-1 và thua Nara Club 1-2. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 9 bàn và nhận 8 bàn.
FC Gifu trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho FC Gifu 3 trận thắng, sân khách thêm 6 trận. Khi xa nhà, đội có 15 bàn thắng và 12 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 11 bàn thắng và 15 bàn thua.
Hàng công và hàng thủ FC Gifu
Số bàn thua của FC Gifu dừng ở 26 sau 18 trận. Số bàn ghi được xếp thứ 5 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 7.
Khoảng cách của FC Gifu với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, FC Gifu nằm giữa Fujieda MYFC và Matsumoto Yamaga. Nhóm xếp hạng này gồm 10 đội. Cách biệt với Ventforet Kofu là 7 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Kazuaki Suganima | ||
| - | Shin-ri Kim | Tiền vệ | South Korea |
| - | Asuto NAKAMURA | ||
| 3 | Kodai Hagino | Tiền vệ | Japan |
| 4 | Kentaro Kai | Hậu vệ | Japan |
| 6 | Akito Fukuta | Tiền vệ | Japan |
| 10 | Ryoma Kita | Tiền vệ | Japan |
| 11 | Bevic Moussiti Oko | Tiền đạo | Congo Republic |
| 14 | Haruto Suzuki | Tiền vệ | Japan |
| 17 | Jordan Tell | Tiền đạo | Guadeloupe |
| 18 | Shoma Handa | Tiền vệ | Japan |
| 19 | Hayato Kanda | Tiền đạo | Japan |
| 20 | Kanamoto Shinri | Tiền vệ | Japan |
| 21 | Sera Yamaguchi | Thủ môn | Japan |
| 22 | In-ju Mun | Hậu vệ | North Korea |
| 25 | Shun Nakamura | Tiền vệ | Japan |
| 25 | Jung Hyeon-ho | Thủ môn | South Korea |
| 25 | Jung Hyun-Ho | Thủ môn | |
| 26 | Shohei Ogushi | Tiền vệ | Japan |
| 27 | Tomoya Yokoyama | Tiền vệ | Japan |
| 27 | Kento Haneda | Hậu vệ | Japan |
| 27 | Takumi Matsui | Tiền vệ | Japan |
| 28 | Tatsuya Hakozaki | Tiền vệ | Japan |
| 34 | Koki Yumine | Hậu vệ | Japan |
| 39 | Jin Izumisawa | Tiền vệ | Japan |
| 46 | Hiroto Asada | Tiền đạo | Japan |
| 50 | Yusei Yashiki | Tiền đạo | Japan |
| 51 | Kazuaki Suganuma | Thủ môn | Japan |
| 51 | Ryusei Haruna | Thủ môn | Japan |
| 55 | Ryo Toyama | Hậu vệ | Japan |
| 55 | Shun Sato | Thủ môn | Japan |
| 59 | Shuto Nakashima | Tiền vệ | |
| 60 | Asuto Nakamura | Tiền vệ | |
| 63 | Hiroto Yamakawa | Hậu vệ | Japan |
| 66 | Fumiya Kitajima | Hậu vệ | Japan |
| 79 | Junya Fujita | Hậu vệ | Japan |
| 90 | Yu-geon Kim | Hậu vệ | South Korea |
| 95 | Hayate Take | Tiền đạo | Japan |
| 98 | Kanata Yakabi | Tiền vệ | Japan |