Logo FC Gifu

FC Gifu

Japan

Thứ hạng hiện tại Bảng East B

FC Gifu đang xếp thứ 6 trên tổng 10 đội , với 28 điểm sau 18 trận.

Thắng
8
Hoà
3
Thua
7
Bàn thắng
24
Bàn thua
26
Hiệu số
-2

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 3, 29/09 J-League Cup

17:00
FC Gifu
Yokohama FC
--

Thứ 7, 03/10 J3 League

12:00
FC Gifu
Renofa Yamaguchi
--

CN, 11/10 J3 League

12:00
Gainare Tottori
FC Gifu
--

Thứ 7, 17/10 J3 League

12:00
FC Gifu
Fukushima United
--

Thứ 4, 21/10 J3 League

17:00
FC Gifu
Sagamihara
--

CN, 25/10 J3 League

11:00
Roasso Kumamoto
FC Gifu
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 J3 League

FT
Kamatamare Sanuki
FC Gifu
3 4

CN, 20/09 J3 League

FT
Parceiro Nagano
FC Gifu
1 0

Thứ 7, 12/09 J3 League

FT
Nara Club
FC Gifu
2 1

Thứ 7, 05/09 J3 League

FT
FC Gifu
Kanazawa
0 1

Thứ 4, 02/09 J-League Cup

FT
FC Gifu
Tokushima Vortis
0 0

Thứ 7, 29/08 J3 League

FT
FC Gifu
Tochigi SC
4 1

FC Gifu là đội bóng nước nào?

Sân nhà của FC Gifu, đội bóng Nhật Bản, là Nagaragawa Stadium. Khán đài có 31.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là GIF.

FC Gifu trên bảng xếp hạng

FC Gifu giữ vị trí thứ 6 mùa 18/19. Thành tích mùa 18/19 là 8 thắng, 3 hoà và 7 thua. Tốc độ tích điểm là 1,6 điểm mỗi trận.

Phong độ gần đây của FC Gifu

Ba trận gần nhất của FC Gifu: hoà Gainare Tottori 1-1, thắng Thespakusatsu Gunma 1-0 và thua Omiya Ardija 0-2. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 7 bàn và nhận 10 bàn.

FC Gifu trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho FC Gifu 3 trận thắng, sân khách thêm 6 trận. Khi xa nhà, đội có 15 bàn thắng và 12 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 11 bàn thắng và 15 bàn thua.

Hàng công và hàng thủ FC Gifu

Số bàn thua của FC Gifu dừng ở 26 sau 18 trận. Số bàn ghi được xếp thứ 5 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 7.

Khoảng cách của FC Gifu với nhóm trên và nhóm dưới

Trên bảng xếp hạng, FC Gifu nằm giữa Fujieda MYFC và Matsumoto Yamaga. Nhóm xếp hạng này gồm 10 đội. Cách biệt với Ventforet Kofu là 7 điểm.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
3 K. Hagino Midfielder
4 K. Kai Defender
6 A. Fukuta Midfielder
7 T. Hakozaki Midfielder
9 S. Nakamura Midfielder
10 R. Kita Midfielder
14 H. Suzuki Midfielder
17 J. Tell Attacker
18 S. Handa Midfielder
19 H. Kanda Attacker
20 Kim Seung-Gun Defender
20 Shinri Kanamoto Midfielder
21 T. Yokoyama Attacker
22 Mun In-Ju Midfielder
23 R. Toyama Defender
25 Hyeon-ho Jeong Goalkeeper
26 Shohei Ogushi Defender
27 K. Haneda Midfielder
34 Koki Yumine Defender
39 J. Izumisawa Attacker
40 D. Hirase Defender
50 Y. Yashiki Attacker
51 K. Suganuma Goalkeeper
59 S. Nakashima Midfielder
66 F. Kitajima Defender
77 R. Haruna Goalkeeper
79 Junya Fujita Defender
90 Kim Yu-Geon Defender
95 H. Take Attacker
98 Kanata Yakabi Midfielder