FC Gomel
Belarus
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
FC Gomel đang xếp thứ 5 trên tổng 16 đội , với 39 điểm sau 23 trận.
- Thắng
- 11
- Hoà
- 6
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 33
- Bàn thua
- 18
- Hiệu số
- +15
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hàng công và hàng thủ FC Gomel
Hàng thủ FC Gomel đứng thứ 2, trung bình nhận 0,8 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số +15. Số bàn ghi được xếp thứ 5 trong nhóm.
Vị trí của FC Gomel mùa 18/19
FC Gomel giữ vị trí thứ 5 nhờ một trong những hàng thủ chắc nhất giải. Cụ thể là 11 thắng, 6 hoà và 6 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,7 điểm.
Mạch trận hiện thời của FC Gomel
Trận gần nhất, FC Gomel thắng Baranovichi 2-0 trên sân khách. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 4. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 12 bàn ghi và 3 bàn thủng lưới.
FC Gomel mạnh hơn ở sân nào?
FC Gomel nhận 9 bàn ở sân nhà và 9 bàn khi làm khách. Các trận sân nhà cho ra 20 bàn thắng và 9 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 13 bàn thắng và 9 bàn thua.
Giới thiệu FC Gomel
Sân nhà của FC Gomel, đội bóng Belarus, là Stadyen Central'ny. Khán đài có 14.307 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là GOM.
Khoảng cách của FC Gomel với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, FC Gomel nằm giữa Dinamo Brest và Neman. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội. Cách biệt với FC Isloch Minsk R. là 6 điểm.
FC Gomel đá trận tiếp theo khi nào?
Trận kế tiếp, FC Gomel gặp ML Vitebsk trên sân nhà ngày 10/10/2026. Còn 12 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | S. Matveychik | Defender | |
| 4 | A. Gavrilovich | Defender | |
| 5 | H. Pratasenia | Midfielder | |
| 7 | R. Adeola | Midfielder | |
| 8 | E. Barsukov | Attacker | |
| 8 | P. Sergutko | Midfielder | |
| 9 | K. Leonovich | Attacker | |
| 10 | D. Laptev | Attacker | |
| 11 | T. Simanenka | Attacker | |
| 13 | M. Mardas | Attacker | |
| 14 | P. Pashevich | Defender | |
| 15 | A. Rachmatov | Midfielder | |
| 16 | I. Zayats | Defender | |
| 17 | V. Martinkevich | Defender | |
| 19 | D. Silinskiy | Midfielder | |
| 21 | D. Kovalevich | Midfielder | |
| 22 | D. Emeljanov | Attacker | |
| 23 | K. Danilin | Midfielder | |
| 27 | M. Drozdov | Midfielder | |
| 30 | E. Troyakov | Defender | |
| 33 | V. Sotnikov | Midfielder | |
| 43 | D. Shaykhtdinov | Defender | |
| 44 | S. Kleshchuk | Goalkeeper | |
| 49 | A. Karatay | Goalkeeper | |
| 77 | V. Lazarev | Midfielder | |
| 77 | Nikita Majorov | Midfielder | |
| 88 | A. Ryzhchenko | Goalkeeper | |
| 90 | G. Kukushkin | Defender |