Logo FC Isloch Minsk R.

FC Isloch Minsk R.

Belarus

Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League

FC Isloch Minsk R. đang xếp thứ 1 trên tổng 16 đội , với 45 điểm sau 22 trận.

Thắng
13
Hoà
6
Thua
3
Bàn thắng
37
Bàn thua
18
Hiệu số
+19

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Premier League

22:00
FC Vitebsk
FC Isloch Minsk R.
--

Thứ 7, 17/10 Premier League

22:00
FC Isloch Minsk R.
FC Minsk
--

Thứ 7, 24/10 Premier League

22:00
Naftan
FC Isloch Minsk R.
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 Premier League

FT
FC Isloch Minsk R.
Neman
1 2

CN, 13/09 Premier League

FT
FC Isloch Minsk R.
FC Gomel
2 1

Thứ 2, 07/09 Premier League

FT
FC Isloch Minsk R.
Arsenal
1 1

Thứ 5, 03/09 Premier League

FT
FC Isloch Minsk R.
Bate Borisov
2 0

CN, 30/08 Premier League

FT
FC Dnepr Mogilev
FC Isloch Minsk R.
0 0

FC Isloch Minsk R. trên bảng xếp hạng

FC Isloch Minsk R. đang dẫn đầu giải với 45 điểm sau 22 trận. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,0 điểm. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này.

Sức mạnh ghi bàn của FC Isloch Minsk R.

Hàng thủ FC Isloch Minsk R. đứng thứ 4, trung bình nhận 0,8 bàn mỗi trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 4. Hiệu số bàn thắng bại là +19.

FC Isloch Minsk R. thi đấu thế nào gần đây?

FC Isloch Minsk R. khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Neman 1-2, thắng FC Gomel 2-1 và hoà Arsenal 1-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 7 bàn ghi được và 4 bàn phải nhận. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó.

FC Isloch Minsk R. trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho FC Isloch Minsk R. 8 trận thắng, sân khách thêm 5 trận. Khi xa nhà, đội có 16 bàn thắng và 11 bàn thua. Sân nhà đội ghi 21 bàn và nhận 7 bàn.

Hồ sơ đội bóng FC Isloch Minsk R.

Sân nhà của FC Isloch Minsk R., đội bóng Belarus, là Stadyen Haradski. Khán đài có 4.312 chỗ ngồi.

Cuộc đua quanh vị trí của FC Isloch Minsk R.

FC Isloch Minsk R. đang hơn ML Vitebsk 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội.

Lịch thi đấu sắp tới của FC Isloch Minsk R.

Trận kế tiếp, FC Isloch Minsk R. gặp FC Vitebsk trên sân khách ngày 10/10/2026. Còn 12 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 A. Klimovich Goalkeeper
3 I. Tikhomirov Defender
4 A. Shulunov Defender
5 S. Volkov Midfielder
7 A. Svirepa Midfielder
8 A. Shramchenko Attacker
10 V. Khvashchinskiy Attacker
11 T. Martynov Attacker
13 G. Stephen Defender
15 N. Patsko Midfielder
17 S. Abramishvili Midfielder
18 M. Dayyabu Defender
19 Adeola Olaleye Attacker
21 V. Zhuravlev Defender
22 P. Shevchenko Midfielder
23 M. Kovalevich Midfielder
25 A. Makarenko Defender
28 A. Svirskiy Goalkeeper
29 I. Khovalko Attacker
32 T. Shkurdyuk Defender
33 I. Skrobotov Defender
70 A. Butko Attacker
74 M. Sachkovskiy Midfielder
77 Y. Kravchenko Midfielder
81 Ivan Erokhin Goalkeeper
88 N. Fadeev Attacker
99 E. Yudchits Defender