Logo FC jazz

FC jazz

Finland

Thứ hạng hiện tại Bảng Stage

FC jazz đang xếp thứ 6 trên tổng 12 đội, với 39 điểm sau 25 trận.

Thắng
11
Hoà
6
Thua
8
Bàn thắng
38
Bàn thua
32
Hiệu số
+6

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 2, 12/10 Ykkönen

22:30
Logo Inter Turku II Inter Turku II
Logo FC jazz FC jazz
--

CN, 18/10 Ykkönen

19:00
Logo FC jazz FC jazz
Logo KuPS Akatemia KuPS Akatemia
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 Ykkönen

FT
Logo TPV TPV
Logo FC jazz FC jazz
1 3

Thứ 7, 19/09 Ykkönen

FT
Logo FC jazz FC jazz
Logo VJS VJS
0 2

Thứ 6, 11/09 Ykkönen

FT
Logo FC jazz FC jazz
Logo KPV-j KPV-j
3 0

FC jazz là đội bóng nước nào?

Sân nhà của FC jazz, đội bóng Phần Lan, là Porin Stadion. Sức chứa của sân là 12.000 chỗ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là JAZ.

FC jazz xếp hạng ra sao?

FC jazz đang đứng thứ 6 trong số 12 đội. Đội thi đấu ở bảng STAGE của giải. Thành tích mùa 18/19 là 11 thắng, 6 hoà và 8 thua.

Mạch trận hiện thời của FC jazz

Trận gần nhất, FC jazz thắng TPV 3-1 trên sân khách. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 4.

Thành tích sân nhà và sân khách của FC jazz

FC jazz ghi 17 bàn ở sân nhà và 21 bàn ở sân khách. Sân khách đội ghi 21 bàn và nhận 14 bàn. Sân nhà đội ghi 17 bàn và nhận 18 bàn.

FC jazz tấn công, phòng ngự ra sao?

Cán cân bàn thắng bại của FC jazz đang là +6. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +6. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 9 của nhóm.

FC jazz đang bám đuổi những ai?

Trên bảng xếp hạng, FC jazz nằm giữa VJS và PKKU. Ngôi đầu của Tampere United còn xa 11 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 12 đội.

Trận kế tiếp của FC jazz

Ngày 12/10/2026, FC jazz bước vào cuộc đấu với Inter Turku II. Đội phải xa sân nhà ở trận này.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 T. Kangasaho Thủ môn
2 J. Lemiö Hậu vệ
3 J. Nuorela Hậu vệ
4 A. Luhtanen Hậu vệ
5 J. Lakkamäki Hậu vệ
6 N. Aydin Hậu vệ
7 C. Harjanne Tiền đạo
8 E. Kaipiainen Tiền vệ
9 E. Lamberg Tiền đạo
12 E. Vare Hậu vệ
13 E. Ruusuvuori Tiền vệ
14 J. Marttila Hậu vệ
15 S. Eranka Tiền vệ
16 J. Petrishin Hậu vệ
17 L. Nuorela Tiền vệ
18 E. Mattila Hậu vệ
19 F. Lamminen Tiền vệ
20 E. Tuominen Hậu vệ
21 N. Puustinen Tiền vệ
22 J. Pulla Tiền đạo
23 L. Olejniczak Hậu vệ
26 A. Takala Thủ môn
29 P. Raitanen Hậu vệ
32 J. Riihela Thủ môn