FC Juarez
Mexico
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của FC Juarez
Gần đây FC Juarez thua Leon 1-2 trên sân khách và thua Toluca 0-4. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới. Mạch thua hiện kéo dài 5 trận.
FC Juarez xếp hạng ra sao?
Chuỗi thua 5 trận đang đè nặng lên FC Juarez. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,3 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 8 thua và chưa hoà trận nào.
FC Juarez hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
FC Juarez kém Necaxa ở vị trí liền trên đúng 5 điểm. Đội đầu bảng Toluca đang hơn 17 điểm. Bảng đấu có tất cả 17 đội.
FC Juarez là đội bóng nước nào?
FC Juarez là một đội bóng Mexico. Khán đài có 22.300 chỗ ngồi.
FC Juarez ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ FC Juarez đứng thứ 17, trung bình nhận 2,6 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −17. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 17 của nhóm.
FC Juarez gặp ai ở vòng tới?
Necaxa là cái tên chờ FC Juarez ở vòng kế tiếp, ngày 24/10/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | S. Jurado | Goalkeeper | |
| 2 | G. Sepúlveda | Defender | |
| 3 | J. Murillo | Defender | |
| 4 | A. Mayorga | Defender | |
| 5 | D. García | Midfielder | |
| 6 | Monchu | Midfielder | |
| 7 | R. Fulgencio | Midfielder | |
| 8 | Guilherme Castilho | Midfielder | |
| 9 | Madson | Attacker | |
| 10 | J. Torres | Attacker | |
| 11 | J. Rodríguez | Attacker | |
| 13 | Rodrigo Dourado | Midfielder | |
| 14 | E. López | Defender | |
| 15 | L. Romero | Midfielder | |
| 16 | J. Sigala | Midfielder | |
| 17 | L. Martínez Dupuy | Attacker | |
| 19 | Ó. Estupiñán | Attacker | |
| 20 | J. Aquino | Defender | |
| 21 | Ricardinho | Midfielder | |
| 23 | H. Ortega | Defender | |
| 24 | B. Díaz | Goalkeeper | |
| 25 | S. Godínez | Midfielder | |
| 26 | D. Piña | Defender | |
| 27 | Guillermo Ruiz | Goalkeeper | |
| 29 | E. Ayón | Attacker | |
| 33 | F. Nevárez | Defender | |
| 181 | B. Hernandez | Goalkeeper | |
| 183 | L. Silva | Midfielder | |
| 194 | I. Cárdenas | Defender | |
| 198 | Ricardo Juárez Mendoza | Defender | |
| 201 | J. Carmona | Midfielder | |
| 203 | L. A. Carmona | Defender |