FC Krasnodar
Russia
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
FC Krasnodar đang xếp thứ 1 trên tổng 16 đội, với 21 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 3
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của FC Krasnodar
Gần đây FC Krasnodar hoà FC Orenburg 0-0 trên sân khách và hoà Akron 1-1. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Cán cân của loạt trận này là 6 bàn thắng so với 4 bàn thua.
FC Krasnodar xếp hạng ra sao?
FC Krasnodar chưa thua trận nào sau 9 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,3 điểm.
FC Krasnodar tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận FC Krasnodar ghi 1,6 bàn và nhận 0,8 bàn. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng đầu. Đội đang có hiệu số +7.
Giới thiệu FC Krasnodar
FC Krasnodar lấy Stadion FK Krasnodar ở Krasnodar làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là KRA. Sức chứa của sân là 35.549 chỗ.
FC Krasnodar chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà FC Krasnodar thắng 3 trận, còn trên sân khách là 3 trận. Các trận sân nhà cho ra 6 bàn thắng và 3 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 8 bàn và nhận 4 bàn.
Vị trí FC Krasnodar so với phần còn lại của bảng
FC Krasnodar đang hơn Dynamo 2 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội.
Lịch thi đấu sắp tới của FC Krasnodar
Zenit là cái tên chờ FC Krasnodar ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | S. Agkatsev | Thủ môn | |
| 2 | M. Rodríguez | Hậu vệ | |
| 3 | Vítor Tormena | Hậu vệ | |
| 5 | Jubal | Hậu vệ | |
| 6 | Kevin Pina | Tiền vệ | Cape Verde |
| 8 | Douglas Augusto | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Jhon Córdoba | Tiền đạo | Colombia |
| 10 | D. Vorobjev | Tiền đạo | |
| 11 | Batxi | Tiền vệ | |
| 15 | L. Olaza | Hậu vệ | |
| 16 | A. Koryakin | Thủ môn | |
| 17 | V. Paltsev | Hậu vệ | |
| 18 | Christian | Tiền vệ | |
| 21 | Magomed Ozdoev | Tiền vệ | Russia |
| 23 | J. Boselli | Tiền vệ | |
| 27 | E. Burkin | Tiền vệ | |
| 29 | E. Guseynov | Tiền đạo | |
| 30 | S. Sadchikov | Tiền vệ | |
| 34 | A. Karpenko | Thủ môn | |
| 40 | I. Vakhania | Hậu vệ | |
| 47 | Daniil Utkin | Tiền vệ | Russia |
| 53 | Aleksandr Chernikov | Tiền vệ | Russia |
| 59 | A. Khmarin | Hậu vệ | |
| 84 | Bogdan Kudzawu | Hậu vệ | |
| 88 | N. Krivtsov | Tiền vệ | |
| 98 | Sergey Petrov | Hậu vệ | Russia |