FC Liefering
Austria
Thứ hạng hiện tại Bảng 1-Liga
FC Liefering đang xếp thứ 8 trên tổng 16 đội , với 10 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu FC Liefering
Red Bull Arena, sân nhà của FC Liefering, chứa được 31.895 chỗ ngồi. Khán đài có 31.895 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là LIE.
Vị trí của FC Liefering mùa 18/19
FC Liefering đang đứng thứ 8 trong số 16 đội. Cụ thể là 3 thắng, 1 hoà và 3 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm.
Mạch trận hiện thời của FC Liefering
Gần đây FC Liefering thua Floridsdorfer AC 0-4 trên sân khách và thua SKN ST. Polten 1-3. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 10 bàn và nhận 15 bàn. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Hàng công và hàng thủ FC Liefering
Hàng công FC Liefering đứng thứ 3 với 2,0 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 12 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số −1.
Vị trí FC Liefering so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, FC Liefering nằm giữa Austria Salzburg và Schwarz-Weiß Bregenz. Cách biệt với FC BW Linz là 8 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội.
FC Liefering mạnh hơn ở sân nào?
FC Liefering nhận 7 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 9 bàn và nhận 8 bàn. Sân nhà đội ghi 5 bàn và nhận 7 bàn.
Lịch thi đấu sắp tới của FC Liefering
FC Liefering sẽ tiếp Sturm Graz II vào ngày 10/10/2026. Còn 12 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | J. O'Dwyer | Midfielder | |
| 1 | B. Ozegovic | Goalkeeper | |
| 2 | R. Feldinger | Defender | |
| 6 | D. Grudzinskas | Defender | |
| 7 | Y. Sulbarán | Midfielder | |
| 9 | Said Nisic | Attacker | |
| 11 | Oghenetejiri Kenneth Adejenughure | Attacker | |
| 13 | Jakob Vinzenz Pokorny | Defender | |
| 16 | Ilia Ivanschitz | Midfielder | |
| 18 | M. Palacios | Midfielder | |
| 20 | F. Aleksic | Midfielder | |
| 22 | M. Matjasec | Midfielder | |
| 24 | Jakob Zangerl | Defender | |
| 25 | Riquelme | Midfielder | |
| 26 | B. Scharner | Midfielder | |
| 27 | E. Ganser | Defender | |
| 28 | L. Traoré | Defender | |
| 34 | Jonas Winklhofer | Goalkeeper | |
| 36 | Christoph Schaider | Midfielder | |
| 37 | Yuri Leles | Attacker | |
| 40 | F. Matijašević | Midfielder | |
| 41 | Nikola Šarčević | Goalkeeper | |
| 42 | J. Werner | Midfielder | |
| 44 | I. Onwuzulike | Defender | |
| 45 | N. Masching | Defender | |
| 47 | Julian Hussauf | Defender | |
| 52 | Christian Zawieschitzky | Goalkeeper | |
| 92 | T. Hupfauf | Goalkeeper |