FC Minsk
Belarus
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
FC Minsk đang xếp thứ 8 trên tổng 16 đội , với 34 điểm sau 23 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 4
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 30
- Bàn thua
- 28
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
FC Minsk: quốc gia, giải đấu và sân nhà
FC Minsk là một đội bóng Belarus. Người hâm mộ quen gọi đội là MIN. Sức chứa của sân là 3.100 chỗ.
Vị trí của FC Minsk mùa 18/19
FC Minsk giữ vị trí thứ 8 mùa 18/19. Bảng có 16 đội tranh tài. Cụ thể là 10 thắng, 4 hoà và 9 thua.
Mạch trận hiện thời của FC Minsk
Hai vòng vừa rồi, FC Minsk thua Belshina 0-2 và thắng Slavia Mozyr 1-0. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.
FC Minsk mạnh hơn ở sân nào?
FC Minsk nhận 12 bàn ở sân nhà và 16 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội có 13 bàn thắng và 16 bàn thua. Ở sân nhà, cán cân là 17 bàn ghi và 12 bàn thua.
Cuộc đua quanh vị trí của FC Minsk
Trên bảng xếp hạng, FC Minsk nằm giữa FC Vitebsk và Torpedo Zhodino. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội. Cách biệt với FC Isloch Minsk R. là 11 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của FC Minsk
Số bàn thua của FC Minsk dừng ở 28 sau 23 trận. Khung thành đội đứng thứ 9 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +2.
Trận kế tiếp của FC Minsk
Đối thủ kế tiếp của FC Minsk là Torpedo Zhodino, đá ngày 10/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Stadion FK Minsk.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | V. Dikhtievskiy | Defender | |
| 3 | A. Sokol | Defender | |
| 4 | R. Khadarkevich | Defender | |
| 4 | P. Sheremet | Defender | |
| 6 | F. Abena | Midfielder | |
| 7 | H. Gomis | Midfielder | |
| 8 | A. Migdalenok | Attacker | |
| 8 | S. Matusevich | Midfielder | |
| 9 | M. Dieye | Attacker | |
| 10 | G. Zherdev | Attacker | |
| 10 | I. Volchok | Midfielder | |
| 11 | N. Natama | Attacker | |
| 13 | I. Aleksievich | Midfielder | |
| 15 | V. Yatskevich | Midfielder | |
| 16 | M. Gerashchenko | Goalkeeper | |
| 17 | E. Zubovich | Attacker | |
| 18 | Dmitry Morozov | Midfielder | |
| 19 | K. Kuchinskiy | Defender | |
| 22 | A. Makas | Attacker | |
| 23 | A. Turich | Midfielder | |
| 29 | I. Dubinets | Attacker | |
| 30 | A. Gutor | Goalkeeper | |
| 32 | V. Malyutin | Attacker | |
| 33 | K. Malitskiy | Defender | |
| 37 | M. Sukharenko | Goalkeeper | |
| 66 | F. Mina | Defender | |
| 77 | Dmitri Osipenko | Attacker | |
| 79 | I. Sviridenko | Defender | |
| 80 | A. Ksenofontov | Midfielder | |
| 88 | G. Abdul | Defender |