FC Nordsjaelland
Denmark
Thứ hạng hiện tại Bảng UEFA Conference League
FC Nordsjaelland đang xếp thứ 19 trên tổng 36 đội , với 0 điểm sau 0 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- 0
Kết quả gần đây
Giới thiệu FC Nordsjaelland
Right to Dream Park, sân nhà của FC Nordsjaelland, chứa được 10.300 chỗ ngồi. Sức chứa của sân là 10.300 chỗ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là NOR.
Vị trí của FC Nordsjaelland mùa 18/19
Sau 9 vòng, FC Nordsjaelland có 17 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,9 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 5 thắng, 2 hoà và 2 thua.
Kết quả các trận gần nhất của FC Nordsjaelland
Lần ra sân gần đây nhất đưa FC Nordsjaelland tới kết quả thắng Aarhus 2-0. Loạt 3 trận vừa qua để lại 5 bàn ghi được và 2 bàn phải nhận. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Vị trí FC Nordsjaelland so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, FC Nordsjaelland nằm giữa Viborg và Brondby. Đội đầu bảng FC Copenhagen đang hơn 7 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 12 đội.
Hàng công và hàng thủ FC Nordsjaelland
Hàng công FC Nordsjaelland đứng thứ 5 với 1,6 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 5 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 4.
Trận kế tiếp của FC Nordsjaelland
Đối thủ kế tiếp của FC Nordsjaelland là Odense, đá ngày 10/10/2026. Địa điểm là sân Right to Dream Park.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | A. Oume Israel | Midfielder | |
| 2 | P. Ankersen | Defender | |
| 3 | T. Salquist | Defender | |
| 4 | Noah Markmann | Defender | |
| 5 | J. Lähteenmäki | Midfielder | |
| 6 | M. Brink | Midfielder | |
| 8 | N. Røjkjær | Midfielder | |
| 9 | O. Solbakken | Attacker | |
| 10 | P. Amoako | Attacker | |
| 11 | A. Lind | Attacker | |
| 13 | A. Hansen | Goalkeeper | |
| 14 | Ibrahim Adel | Attacker | |
| 15 | S. Acquah | Defender | |
| 16 | J. Busk | Goalkeeper | |
| 18 | Justin Janssen | Midfielder | |
| 22 | C. Eriksson | Goalkeeper | |
| 22 | C. Kristoffersen | Goalkeeper | |
| 23 | R. Norheim | Midfielder | |
| 25 | V. Nelsson | Defender | |
| 28 | M. Walker | Defender | |
| 29 | V. Berthelsen | Midfielder | |
| 31 | A. Sondenbroe | Goalkeeper | |
| 32 | V. Gustafsen | Defender | |
| 35 | V. Rutkjaer | Defender | |
| 37 | Lamine Sadio | Midfielder | |
| 40 | M. Rasmussen | Attacker | |
| 42 | M. Tuka | Defender | |
| 43 | M. Kone | Attacker | |
| 47 | M. Heyde | Midfielder | |
| 49 | W. Faber | Attacker |