FC Orenburg
Russia
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
FC Orenburg đang xếp thứ 11 trên tổng 16 đội , với 9 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 6
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của FC Orenburg
Trận gần nhất, FC Orenburg hoà FC Krasnodar 0-0 trên sân nhà. Chuỗi không thắng đã sang trận thứ 8. Những vòng vừa qua mang về 0 trận thắng.
FC Orenburg xếp hạng ra sao?
Chuỗi không thắng 8 trận đang đè nặng lên FC Orenburg. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 6 hoà và 2 thua.
Vị trí FC Orenburg so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, FC Orenburg nằm giữa Akhmat và FC Rostov. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội. Cách biệt với FC Krasnodar là 12 điểm.
FC Orenburg mạnh hơn ở sân nào?
FC Orenburg nhận 7 bàn ở sân nhà và 3 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 2 bàn và nhận 3 bàn. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào.
FC Orenburg là đội bóng nước nào?
FC Orenburg lấy Stadion Gazovik ở Rostoshi làm sân nhà. Sân đón được 10.046 khán giả mỗi trận. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là GAZ.
FC Orenburg ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của FC Orenburg đang là −3. Hiệu số bàn thắng bại là −3. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 15.
Đối thủ kế tiếp của FC Orenburg
FC Orenburg sẽ tiếp Dinamo Makhachkala vào ngày 10/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | B. Ovsyannikov | Goalkeeper | |
| 2 | S. Poroykov | Defender | |
| 3 | D. Vedernikov | Defender | |
| 4 | D. Khotulev | Defender | |
| 5 | A. Tataev | Defender | |
| 6 | J. Palacios | Defender | |
| 7 | J. González | Attacker | |
| 8 | D. Puebla | Midfielder | |
| 9 | M. Saveljev | Attacker | |
| 10 | J. Thompson | Midfielder | |
| 11 | E. Nazarenko | Midfielder | |
| 14 | R. Mejía | Midfielder | |
| 18 | D. Vasiljev | Midfielder | |
| 19 | Alexandre Jesus | Attacker | |
| 20 | D. Rybchinskiy | Midfielder | |
| 21 | Benjamín Bosch | Attacker | |
| 22 | A. Lukashov | Defender | |
| 24 | M. Sivis | Defender | |
| 26 | E. Tsenov | Defender | |
| 27 | Renat Golybin | Midfielder | |
| 30 | G. Guzina | Attacker | |
| 35 | A. Degtev | Goalkeeper | |
| 38 | A. Kasimov | Defender | |
| 44 | João Silva | Defender | |
| 48 | E. Antsiperov | Midfielder | |
| 53 | V. Korobov | Goalkeeper | |
| 57 | E. Bolotov | Midfielder | |
| 59 | M. Syshchenko | Defender | |
| 63 | O. Minatulaev | Midfielder | |
| 65 | I. Ivashchenko | Midfielder | |
| 69 | K. Simpson | Defender | |
| 77 | A. Kasadzhikov | Attacker | |
| 78 | R. Kul | Attacker | |
| 80 | M. Pykhcheev | Midfielder | |
| 83 | D. Cherkasov | Midfielder | |
| 88 | M. Rudakov | Goalkeeper | |
| 96 | A. Baranovskiy | Midfielder | |
| 96 | K. Dudarin | Attacker |