FC Politehnica Timisoara
Romania
Thứ hạng hiện tại Bảng Liga II
FC Politehnica Timisoara đang xếp thứ 2 trên tổng 22 đội, với 20 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 2
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 18
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của FC Politehnica Timisoara
Vị trí thứ 2 đưa FC Politehnica Timisoara vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Nhịp lấy điểm đang là 2,5 điểm một trận. Giải quy tụ 22 đội ở nhóm này.
Cuộc đua quanh vị trí của FC Politehnica Timisoara
FC Politehnica Timisoara đang hơn CSM Reşiţa 2 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 22 đội. Phía trên là Slatina, cách 2 điểm.
FC Politehnica Timisoara thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây FC Politehnica Timisoara thắng Popești-Leordeni 4-3 trên sân khách và thắng Ştefăneşti 2-1. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần. Loạt 6 trận vừa qua để lại 15 bàn ghi được và 8 bàn phải nhận.
Số bàn thắng và bàn thua của FC Politehnica Timisoara
FC Politehnica Timisoara ghi 18 bàn và để thủng lưới 7 bàn mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 2 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số +11.
FC Politehnica Timisoara mạnh hơn ở sân nào?
FC Politehnica Timisoara nhận 1 bàn ở sân nhà và 6 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 11 bàn và nhận 6 bàn. Đội chưa thua trận sân nhà nào.
FC Politehnica Timisoara là đội bóng nước nào?
Sân nhà của FC Politehnica Timisoara, đội bóng Romania, là Stadionul Electrica. Sân đón được 5.000 khán giả mỗi trận.
Đối thủ kế tiếp của FC Politehnica Timisoara
FC Politehnica Timisoara sẽ tiếp CSA Steaua Bucureşti vào ngày 8/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 10 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Alexandru-Nicolae Micsa | Tiền vệ | |
| 1 | S. Micu | Thủ môn | |
| 3 | Cornel Ene | Hậu vệ | Romania |
| 4 | R. Ailenei | Tiền vệ | |
| 4 | P. Paul | Hậu vệ | |
| 5 | R. Burlacu | Tiền vệ | |
| 6 | András Huszti | Hậu vệ | Hungary |
| 7 | Stephan Drăghici | Tiền vệ | Romania |
| 7 | Mihai Bont | Tiền đạo | |
| 8 | David Popa | Tiền đạo | Romania |
| 8 | E. Adam | Tiền vệ | |
| 9 | Aurelian Ionuț Chițu | Tiền đạo | Romania |
| 10 | Vlăduț Morar | Tiền đạo | Romania |
| 10 | F. Marincu | Tiền đạo | |
| 12 | M. Brasoveanu | Thủ môn | |
| 14 | Kevin Appiah Nyarko | Tiền đạo | Netherlands |
| 14 | R. Ciurel | Hậu vệ | |
| 15 | A. Vlaicu | Hậu vệ | |
| 16 | I. Vasluian | Tiền đạo | |
| 18 | Andrei Artean | Tiền vệ | Romania |
| 19 | C. Toma | Hậu vệ | |
| 20 | Romario Benzar | Hậu vệ | Romania |
| 21 | R. Garlonta | Tiền vệ | |
| 22 | Ștefan Ștefanovici | Hậu vệ | Romania |
| 23 | L. Ungureanu | Thủ môn | |
| 24 | I. Doana | Tiền vệ | |
| 25 | I. Rotariu | Tiền vệ | |
| 27 | Ovidiu Popescu | Tiền vệ | Romania |
| 28 | Mihai Dolghi | Tiền vệ | Moldova |
| 29 | D. Spataru | Tiền vệ | |
| 30 | Tudor Cosa | Thủ môn |