Logo FC Rostov

FC Rostov

Russia

Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League

FC Rostov đang xếp thứ 12 trên tổng 16 đội , với 8 điểm sau 9 trận.

Thắng
2
Hoà
2
Thua
5
Bàn thắng
10
Bàn thua
17
Hiệu số
-7

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 6, 09/10 Premier League

23:30
FC Rostov
Akron
--

Thứ 5, 15/10 Cup

00:45
CSKA Moscow
FC Rostov
--

Thứ 2, 19/10 Premier League

00:45
Baltika
FC Rostov
--

CN, 25/10 Premier League

17:45
FC Rostov
Lokomotiv
--

Kết quả gần đây

Thứ 5, 17/09 Premier League

FT
FC Rostov
Dynamo
0 3

CN, 13/09 Premier League

FT
Spartak Moscow
FC Rostov
3 0

Thứ 7, 05/09 Premier League

FT
FC Rostov
Fakel
3 1

Thứ 4, 02/09 Cup

FT
FC Rostov
CSKA Moscow
2 0

Thứ 7, 29/08 Premier League

FT
FC Krasnodar
FC Rostov
1 0

Giới thiệu FC Rostov

FC Rostov lấy Rostov Arena ở Rostov-na-Donu làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là ROS. Sức chứa của sân là 45.000 chỗ.

Thành tích mùa 18/19 của FC Rostov

FC Rostov đang đứng thứ 12 trong số 16 đội. Đội có 2 thắng, 2 hoà và 5 thua. Tốc độ tích điểm là 0,9 điểm mỗi trận.

Phong độ gần đây của FC Rostov

Gần đây FC Rostov thua Dynamo 0-3 trên sân nhà và thua Spartak Moscow 0-3. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 5 bàn ghi và 13 bàn thủng lưới. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận.

FC Rostov đang bám đuổi những ai?

FC Rostov và Akron đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Cách biệt với FC Krasnodar là 13 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội.

FC Rostov chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?

Trên sân nhà FC Rostov thắng 1 trận, còn trên sân khách là 1 trận. Các trận sân nhà cho ra 4 bàn thắng và 5 bàn thua. Sân khách đội ghi 6 bàn và nhận 12 bàn.

Hàng công và hàng thủ FC Rostov

FC Rostov ghi 10 bàn và để thủng lưới 17 bàn mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là −7. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 12.

Trận kế tiếp của FC Rostov

Trận kế tiếp, FC Rostov gặp Akron trên sân nhà ngày 9/10/2026. Còn 11 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 R. Yatimov Goalkeeper
3 O. Sako Defender
4 V. Melekhin Defender
5 Y. Mikhaylov Midfielder
6 O. Olusegun Attacker
7 Ronaldo Attacker
8 A. Mironov Midfielder
10 I. Komarov Midfielder
11 Ibraheem Ajasa Attacker
13 D. Titov Midfielder
16 M. Mukhin Midfielder
18 K. Kuchaev Midfielder
21 D. Shantaliy Midfielder
22 D. Semenchuk Defender
26 D. Khlusevich Defender
27 D. Prokhin Midfielder
34 D. Golikov Goalkeeper
39 M. Radchenko Defender
40 Ygor Nogueira Defender
57 I. Zhbanov Midfielder
59 N. Babakin Defender
67 G. Ignatov Defender
73 Imran Aznaurov Attacker
78 D. Chistyakov Defender
80 K. Madrakhimov Attacker
84 A. Petrov Goalkeeper
85 V. Khukhrovskiy Defender
87 A. Langovich Defender
91 Anton Shamonin Attacker
99 T. Suleymanov Attacker