FC Rostov
Russia
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
FC Rostov đang xếp thứ 12 trên tổng 16 đội , với 8 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu FC Rostov
FC Rostov lấy Rostov Arena ở Rostov-na-Donu làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là ROS. Sức chứa của sân là 45.000 chỗ.
Thành tích mùa 18/19 của FC Rostov
FC Rostov đang đứng thứ 12 trong số 16 đội. Đội có 2 thắng, 2 hoà và 5 thua. Tốc độ tích điểm là 0,9 điểm mỗi trận.
Phong độ gần đây của FC Rostov
Gần đây FC Rostov thua Dynamo 0-3 trên sân nhà và thua Spartak Moscow 0-3. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 5 bàn ghi và 13 bàn thủng lưới. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận.
FC Rostov đang bám đuổi những ai?
FC Rostov và Akron đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Cách biệt với FC Krasnodar là 13 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội.
FC Rostov chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà FC Rostov thắng 1 trận, còn trên sân khách là 1 trận. Các trận sân nhà cho ra 4 bàn thắng và 5 bàn thua. Sân khách đội ghi 6 bàn và nhận 12 bàn.
Hàng công và hàng thủ FC Rostov
FC Rostov ghi 10 bàn và để thủng lưới 17 bàn mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là −7. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 12.
Trận kế tiếp của FC Rostov
Trận kế tiếp, FC Rostov gặp Akron trên sân nhà ngày 9/10/2026. Còn 11 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | R. Yatimov | Goalkeeper | |
| 3 | O. Sako | Defender | |
| 4 | V. Melekhin | Defender | |
| 5 | Y. Mikhaylov | Midfielder | |
| 6 | O. Olusegun | Attacker | |
| 7 | Ronaldo | Attacker | |
| 8 | A. Mironov | Midfielder | |
| 10 | I. Komarov | Midfielder | |
| 11 | Ibraheem Ajasa | Attacker | |
| 13 | D. Titov | Midfielder | |
| 16 | M. Mukhin | Midfielder | |
| 18 | K. Kuchaev | Midfielder | |
| 21 | D. Shantaliy | Midfielder | |
| 22 | D. Semenchuk | Defender | |
| 26 | D. Khlusevich | Defender | |
| 27 | D. Prokhin | Midfielder | |
| 34 | D. Golikov | Goalkeeper | |
| 39 | M. Radchenko | Defender | |
| 40 | Ygor Nogueira | Defender | |
| 57 | I. Zhbanov | Midfielder | |
| 59 | N. Babakin | Defender | |
| 67 | G. Ignatov | Defender | |
| 73 | Imran Aznaurov | Attacker | |
| 78 | D. Chistyakov | Defender | |
| 80 | K. Madrakhimov | Attacker | |
| 84 | A. Petrov | Goalkeeper | |
| 85 | V. Khukhrovskiy | Defender | |
| 87 | A. Langovich | Defender | |
| 91 | Anton Shamonin | Attacker | |
| 99 | T. Suleymanov | Attacker |