FC Rot-Weiß Erfurt
Germany
Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: Nordost
FC Rot-Weiß Erfurt đang xếp thứ 1 trên tổng 18 đội , với 27 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 3
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 36
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- +25
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
FC Rot-Weiß Erfurt xếp hạng ra sao?
Ngôi đầu bảng xếp hạng mùa 18/19 đang thuộc về FC Rot-Weiß Erfurt. Cụ thể là 8 thắng, 3 hoà và chưa thua trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,5 điểm.
FC Rot-Weiß Erfurt tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 36 lần trước FC Rot-Weiß Erfurt mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí dẫn đầu của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 4.
Mạch trận hiện thời của FC Rot-Weiß Erfurt
FC Rot-Weiß Erfurt đang trải qua mạch bất bại 11 trận. Cán cân của loạt trận này là 19 bàn thắng so với 7 bàn thua. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.
FC Rot-Weiß Erfurt: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Steigerwaldstadion, sân nhà của FC Rot-Weiß Erfurt, chứa được 18.611 chỗ ngồi. Sân đón được 18.611 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là ERF.
Cuộc đua quanh vị trí của FC Rot-Weiß Erfurt
FC Rot-Weiß Erfurt đang hơn Chemnitzer FC 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội.
FC Rot-Weiß Erfurt trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho FC Rot-Weiß Erfurt 4 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Các trận sân nhà cho ra 22 bàn thắng và 5 bàn thua.
Trận kế tiếp của FC Rot-Weiß Erfurt
FC Rot-Weiß Erfurt sẽ làm khách của Chemnitzer FC vào ngày 11/10/2026. Đội còn 13 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | T. Schwarz | Midfielder | |
| - | P. Aboagye | Attacker | |
| - | B. Moritz | Defender | |
| - | A. Voilenko | Defender | |
| - | B. Caciel | Attacker | |
| - | D. Muteba | Midfielder | |
| - | Lars Peter Kleiner | Defender | |
| - | R. Felßberg | Midfielder | |
| - | D. Knabe-Lerche | Attacker | |
| - | J. Maluze | Defender | |
| - | Benny Boboy | Midfielder | |
| - | D. Duncan | Defender | |
| - | P. Manitz | Goalkeeper | |
| - | A. Adesida | Defender | |
| - | M. Langner | Attacker | |
| - | R. Jacky | Defender | |
| - | L. Florian | Defender | |
| - | H. Gonda | Midfielder | |
| - | O. Ugondu | Attacker | |
| - | G. Dabo | Defender | |
| 1 | L. Otto | Goalkeeper | |
| 2 | P. Soares | Midfielder | |
| 6 | L. Zeller | Defender | |
| 14 | Ö. Uzun | Attacker | |
| 17 | M. Awoudja | Defender | |
| 37 | M. Wolf | Midfielder |