FC Slutsk
Belarus
Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Division
FC Slutsk đang xếp thứ 2 trên tổng 18 đội , với 54 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 16
- Hoà
- 6
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 52
- Bàn thua
- 27
- Hiệu số
- +25
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
FC Slutsk thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa FC Slutsk tới kết quả thắng Gomel II 4-3. Cán cân của loạt trận này là 13 bàn thắng so với 5 bàn thua. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Vị trí của FC Slutsk mùa 18/19
FC Slutsk vào guồng với 54 điểm sau 26 trận. Thành tích mùa 18/19 là 16 thắng, 6 hoà và 4 thua. Tốc độ tích điểm là 2,1 điểm mỗi trận.
Số bàn thắng và bàn thua của FC Slutsk
Số bàn thua của FC Slutsk dừng ở 27 sau 26 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +25. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 3.
FC Slutsk chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà FC Slutsk thắng 10 trận, còn trên sân khách là 6 trận. Các trận sân nhà cho ra 28 bàn thắng và 11 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 24 bàn và nhận 16 bàn.
Cuộc đua quanh vị trí của FC Slutsk
FC Slutsk bằng điểm Niva và chỉ thua ở chỉ số phụ. Bảng đấu có tất cả 18 đội. Ngay sau lưng là Lida, kém 3 điểm.
Giới thiệu FC Slutsk
FC Slutsk là một đội bóng Belarus. Đội thường được gọi ngắn là SLU. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 2.150 vé.
FC Slutsk gặp ai ở vòng tới?
FC Slutsk sẽ làm khách của Molodechno-DYuSSh 4 vào ngày 3/10/2026. Đội còn 5 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | Vadim Tseluyko | Defender | |
| 4 | Daniil Kirbay | Attacker | |
| 5 | A. Chuduk | Defender | |
| 6 | A. Tolkin | Defender | |
| 8 | A. Blotskiy | Midfielder | |
| 9 | V. Sychev | Midfielder | |
| 10 | P. Tseslyukevich | Midfielder | |
| 11 | V. Fedosov | Attacker | |
| 15 | A. Rum | Defender | |
| 16 | A. Semenov | Defender | |
| 17 | D. Nekrashevich | Attacker | |
| 19 | N. Bylinkin | Defender | |
| 21 | I. Sidor | Defender | |
| 23 | P. Kotlyarov | Midfielder | |
| 25 | V. Kulchitskiy | Midfielder | |
| 27 | V. Kurlovich | Midfielder | |
| 30 | I. Branovets | Goalkeeper | |
| 32 | M. Sushchyi | Goalkeeper | |
| 35 | N. Robak | Goalkeeper | |
| 44 | A. Shkondin | Defender | |
| 45 | V. Chebotar | Attacker | |
| 71 | A. Kren | Midfielder | |
| 72 | B. Kutsiy | Midfielder | |
| 77 | A. Kontsedaylov | Midfielder | |
| 80 | Makar Litskevich | Midfielder | |
| 97 | V. Papava | Attacker |