FC Tallinn
Estonia
Thứ hạng hiện tại Bảng Esiliiga A
FC Tallinn đang xếp thứ 9 trên tổng 10 đội, với 32 điểm sau 30 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 8
- Thua
- 14
- Bàn thắng
- 39
- Bàn thua
- 65
- Hiệu số
- -26
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
FC Tallinn trên bảng xếp hạng
FC Tallinn xếp thứ 9 trong số 10 đội. Đội có 8 thắng, 8 hoà và 14 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,1 điểm.
Khoảng cách của FC Tallinn với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, FC Tallinn nằm giữa Nõmme United II và Nõmme Kalju II. Ngôi đầu của Tartu Welco còn xa 30 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 10 đội.
FC Tallinn qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa FC Tallinn tới kết quả thắng Harju JK Laagri U21 5-0. Cán cân của loạt trận này là 10 bàn thắng so với 11 bàn thua. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
FC Tallinn trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho FC Tallinn 4 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 15 bàn và nhận 35 bàn. Các trận sân nhà cho ra 20 bàn thắng và 28 bàn thua.
Sân nhà và giải đấu của FC Tallinn
FC Tallinn lấy Lasnamäe SPK kunstmuruväljak ở Tallinn làm sân nhà. Sức chứa của sân là 666 chỗ.
FC Tallinn ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của FC Tallinn dừng ở 65 sau 30 trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 9 của nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 9 trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của FC Tallinn
Đối thủ kế tiếp của FC Tallinn là Flora II, đá ngày 10/10/2026. Còn 11 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ismail Soroka | Tiền vệ | Estonia |
| 4 | I. Mohhov | Tiền vệ | |
| 5 | V. Aksjonov | Tiền vệ | |
| 7 | Eduard Golovljov | Tiền đạo | Estonia |
| 7 | A. Tsistjakov | Tiền vệ | |
| 9 | Vassili Kulik | Tiền đạo | Estonia |
| 10 | Artjom Dmitrijev | Tiền vệ | Estonia |
| 14 | Denis Zhuravlev | Hậu vệ | Estonia |
| 15 | Artjom Slobodjan | Tiền vệ | Estonia |
| 16 | Sergei Bolgov | Thủ môn | Estonia |
| 17 | Vladimir Avilov | Hậu vệ | Estonia |
| 18 | Viktor Plotnikov | Tiền đạo | Estonia |
| 20 | Leonid Arhipov | Tiền đạo | Estonia |
| 21 | Mykyta Tinyakov | Hậu vệ | Ukraine |
| 25 | Mark Usachev | Thủ môn | Estonia |
| 25 | D. Ekharts | Tiền đạo | |
| 27 | Igor Ussatšov | Hậu vệ | Estonia |
| 28 | Stefan Tšendei | Tiền vệ | Estonia |
| 29 | Artjom Toropov | Tiền vệ | Estonia |
| 30 | Vladislav Tšurilkin | Hậu vệ | Estonia |
| 36 | N. Falsunov | Hậu vệ | |
| 39 | V. Istsenko | Tiền đạo | |
| 44 | Kirill Nesterov | Tiền vệ | Russia |
| 70 | M. Salnikov | Tiền đạo | |
| 77 | Antonii Vynnychuk | Tiền vệ | Ukraine |
| 78 | E. Irha | Tiền đạo |