Logo FC UFA

FC UFA

Russia

Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season

FC UFA đang xếp thứ 7 trên tổng 18 đội , với 18 điểm sau 12 trận.

Thắng
4
Hoà
6
Thua
2
Bàn thắng
16
Bàn thua
13
Hiệu số
+3

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 First League

22:00
FC Sochi
FC UFA
--

Thứ 7, 17/10 First League

22:00
FC UFA
Arsenal Tula
--

Thứ 7, 24/10 First League

22:00
FC UFA
Nizhny Novgorod
--

Kết quả gần đây

CN, 27/09 First League

FT
FC UFA
Torpedo Moskva
0 0

Thứ 6, 18/09 First League

FT
Chelyabinsk
FC UFA
2 1

CN, 13/09 First League

FT
FC UFA
Volga Ulyanovsk
2 2

Thứ 4, 09/09 Cup

FT
Kaluga
FC UFA
1 0

Thứ 7, 05/09 First League

FT
FC UFA
Veles
1 1

Phong độ gần đây của FC UFA

Hai vòng vừa rồi, FC UFA hoà Torpedo Moskva 0-0 và thua Chelyabinsk 1-2. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 8 bàn ghi được và 6 bàn phải nhận.

Vị trí của FC UFA mùa 18/19

Chuỗi không thắng 4 trận đang đè nặng lên FC UFA. Giải quy tụ 18 đội ở nhóm này. Thành tích mùa 18/19 là 4 thắng, 6 hoà và 2 thua.

Khoảng cách của FC UFA với nhóm trên và nhóm dưới

Trên bảng xếp hạng, FC UFA nằm giữa Torpedo Moskva và Rotor Volgograd. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội. Cách biệt với Nizhny Novgorod là 13 điểm.

FC UFA chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?

Trên sân nhà FC UFA thắng 3 trận, còn trên sân khách là 1 trận. Sân nhà đội ghi 11 bàn và nhận 5 bàn. Khi xa nhà, đội có 5 bàn thắng và 8 bàn thua.

Sân nhà và giải đấu của FC UFA

FC UFA lấy BetBoom Аrena ở Ufa làm sân nhà. Sân đón được 15.132 khán giả mỗi trận. Đội thường được gọi ngắn là UFA.

Hàng công và hàng thủ FC UFA

Cán cân bàn thắng bại của FC UFA đang là +3. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 6 của nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 4 trong nhóm.

Lịch thi đấu sắp tới của FC UFA

FC Sochi là cái tên chờ FC UFA ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 T. Kraykov Goalkeeper
2 V. Cherov Defender
5 D. Kutin Defender
6 Z. Tarba Midfielder
7 A. Davlitgereev Midfielder
8 S. Isaev Midfielder
9 D. Lipovoy Midfielder
10 G. Gongadze Attacker
11 M. Yakuev Midfielder
13 Nikita Efremov Defender
14 I. Agapov Defender
15 A. Khabalov Midfielder
17 D. Ozmanov Defender
19 E. Mayorov Attacker
20 T. Shipunov Midfielder
22 Z. Yusupov Midfielder
23 D. Akhatov Midfielder
27 A. Ivanov Midfielder
31 A. Belenov Goalkeeper
43 A. Gilyazetdinov Defender
48 A. Lukjanov Midfielder
69 I. Khanenko Defender
70 D. Ortíz Attacker
79 K. Troyanov Midfielder
88 M. Ageyan Attacker
97 A. Polesovshchikov Midfielder
99 A. Evdokimov Defender