Logo FC Urartu

FC Urartu

Armenia

Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League

FC Urartu đang xếp thứ 6 trên tổng 12 đội , với 11 điểm sau 8 trận.

Thắng
3
Hoà
2
Thua
3
Bàn thắng
12
Bàn thua
10
Hiệu số
+2

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 Premier League

23:00
FC Urartu
Ararat
--

Thứ 7, 17/10 Premier League

20:00
FC Urartu
Van
--

Thứ 7, 24/10 Premier League

18:30
Sardarapat
FC Urartu
--

Thứ 3, 27/10 Cup

22:00
FC Urartu
Andranik
--

Kết quả gần đây

Thứ 6, 18/09 Premier League

FT
Gandzasar
FC Urartu
0 3

Thứ 7, 12/09 Premier League

FT
FC Urartu
FC Noah
0 3

CN, 06/09 Premier League

FT
BKMA
FC Urartu
2 1

FC Urartu: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Urartu Stadium, sân nhà của FC Urartu, chứa được 5.000 chỗ ngồi. Khán đài có 5.000 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là BAN.

FC Urartu trên bảng xếp hạng

Bảng xếp hạng giải ghi tên FC Urartu ở vị trí thứ 6. Tốc độ tích điểm là 1,4 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 2 hoà và 3 thua.

Phong độ gần đây của FC Urartu

Trận gần nhất, FC Urartu thắng Gandzasar 3-0 trên sân khách. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm.

Thành tích sân nhà và sân khách của FC Urartu

FC Urartu ghi 6 bàn ở sân nhà và 6 bàn ở sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 6 bàn ghi và 6 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 6 bàn thắng và 4 bàn thua.

FC Urartu đang bám đuổi những ai?

Trên bảng xếp hạng, FC Urartu nằm giữa Sardarapat và Shirak. Nhóm xếp hạng này gồm 12 đội. Ngôi đầu của FC Noah còn xa 13 điểm.

Sức mạnh ghi bàn của FC Urartu

Số bàn thua của FC Urartu dừng ở 10 sau 8 trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 5. Đội đang có hiệu số +2.

Trận kế tiếp của FC Urartu

Đối thủ kế tiếp của FC Urartu là Ararat, đá ngày 11/10/2026. Urartu Stadium là nơi đón trận này.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Narek Nazaretyan Goalkeeper
3 E. Piloyan Defender
4 A. Ghazaryan Defender
5 Alef Midfielder
6 P. Manukyan Defender
7 S. Mkrtchyan Midfielder
8 N. Aghasaryan Midfielder
9 M. Rajani Attacker
10 K. Melkonyan Attacker
11 E. Vardanyan Attacker
14 A. Polyarus Attacker
15 V. Veremeev Defender
16 N. Gishyan Goalkeeper
18 A. Bratkov Defender
21 L. Bashoyan Midfielder
22 M. Mirzoyan Midfielder
27 M. Velosa Attacker
28 K. Ishibashi Attacker
30 Bruno Michel Attacker
33 A. Dragojević Goalkeeper
35 S. Beglaryan Midfielder
44 Y. Tsymbalyuk Defender
66 Kartel O’Neill-Martin Defender
77 G. Lulukyan Midfielder
88 Z. Margaryan Defender
91 O. van Lingen Attacker
92 A. Mishiev Goalkeeper
99 Khariton·Ayvazyan Defender