FC Vitebsk
Belarus
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
FC Vitebsk đang xếp thứ 7 trên tổng 16 đội , với 36 điểm sau 23 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 6
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 28
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
FC Vitebsk là đội bóng nước nào?
FC Vitebsk lấy Stadyen Central'ny Vitsyebski ở Vitebsk làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 8.144 vé.
Vị trí của FC Vitebsk mùa 18/19
FC Vitebsk đang đứng thứ 7 trong số 16 đội. Cụ thể là 10 thắng, 6 hoà và 7 thua. Tốc độ tích điểm là 1,6 điểm mỗi trận.
Mạch trận hiện thời của FC Vitebsk
Ba trận gần nhất của FC Vitebsk: thắng Torpedo Zhodino 6-0, hoà Belshina 1-1 và thua Slavia Mozyr 0-3. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần.
FC Vitebsk trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho FC Vitebsk 6 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Sân khách đội ghi 10 bàn và nhận 14 bàn. Sân nhà đội ghi 18 bàn và nhận 7 bàn.
Vị trí FC Vitebsk so với phần còn lại của bảng
FC Vitebsk đang hơn FC Minsk 2 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội. Neman đang hơn đội 1 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của FC Vitebsk
Trung bình mỗi trận FC Vitebsk ghi 1,2 bàn và nhận 0,9 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +7. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 8.
FC Vitebsk gặp ai ở vòng tới?
Đối thủ kế tiếp của FC Vitebsk là FC Isloch Minsk R., đá ngày 10/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Stadyen Central'ny Vitsyebski.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | I. Novichkov | Goalkeeper | |
| 4 | Viktor Karzhitskiy | Defender | |
| 6 | K. Rodionov | Defender | |
| 7 | R. Lisovskiy | Midfielder | |
| 8 | A. Anufriev | Midfielder | |
| 9 | R. Teverov | Attacker | |
| 10 | Y. Protasov | Midfielder | |
| 11 | A. Gurenko | Attacker | |
| 14 | Z. Chervyakov | Attacker | |
| 15 | M. Kuntsevich | Defender | |
| 17 | E. Novykh | Defender | |
| 18 | V. Anikeev | Attacker | |
| 20 | E. Krasnov | Midfielder | |
| 21 | A. Burnos | Attacker | |
| 22 | S. Egorov | Defender | |
| 23 | V. Pulkach | Attacker | |
| 24 | Ivan Kravchenko | Defender | |
| 26 | S. Tikhonovskiy | Midfielder | |
| 30 | Mikhail Bashilov | Midfielder | |
| 50 | N. Goylo | Goalkeeper | |
| 66 | A. Radin | Attacker | |
| 67 | G. Minkevich | Attacker | |
| 77 | R. Minaev | Attacker | |
| 86 | M. Žgomba | Midfielder | |
| 88 | E. Frazzoni | Midfielder | |
| 91 | P. Nazarenko | Defender |