Logo FCI Levadia II

FCI Levadia II

Estonia

Thứ hạng hiện tại Bảng Esiliiga A

FCI Levadia II đang xếp thứ 5 trên tổng 10 đội, với 41 điểm sau 29 trận.

Thắng
13
Hoà
2
Thua
14
Bàn thắng
60
Bàn thua
55
Hiệu số
+5

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 6, 09/10 Esiliiga A

22:00
Nõmme United II
FCI Levadia II
--

Thứ 4, 14/10 Esiliiga A

23:00
FCI Levadia II
Nõmme Kalju II
--

Thứ 2, 19/10 Esiliiga A

22:00
Tallinna Kalev
FCI Levadia II
--

CN, 25/10 Esiliiga A

17:30
Elva
FCI Levadia II
--

Kết quả gần đây

CN, 13/09 Esiliiga A

FT
FC Tallinn
FCI Levadia II
1 5

Thứ 5, 10/09 Esiliiga A

FT
FCI Levadia II
Tartu Welco
0 0

Thứ 6, 04/09 Esiliiga A

FT
FCI Levadia II
Flora II
6 2

Sân nhà và giải đấu của FCI Levadia II

Sân nhà của FCI Levadia II, đội bóng Estonia, là Maarjamäe Staadion. Sức chứa của sân là 2.000 chỗ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là LEV.

Thành tích mùa 18/19 của FCI Levadia II

FCI Levadia II đang đứng thứ 5 trong số 10 đội. Thành tích mùa 18/19 là 13 thắng, 2 hoà và 14 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,4 điểm một trận.

Phong độ gần đây của FCI Levadia II

Trận gần nhất, FCI Levadia II thắng FC Tallinn 5-1 trên sân khách. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần.

Thành tích sân nhà và sân khách của FCI Levadia II

FCI Levadia II ghi 33 bàn ở sân nhà và 27 bàn ở sân khách. Sân nhà đội ghi 33 bàn và nhận 25 bàn. Sân khách đội ghi 27 bàn và nhận 30 bàn.

Số bàn thắng và bàn thua của FCI Levadia II

Số bàn thua của FCI Levadia II dừng ở 55 sau 29 trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 3. Khung thành đội đứng thứ 5 về độ an toàn trong nhóm.

FCI Levadia II đang bám đuổi những ai?

FCI Levadia II và Maardu đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Đội đầu bảng Tartu Welco đang hơn 21 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 10 đội.

FCI Levadia II gặp ai ở vòng tới?

Lịch đấu đưa FCI Levadia II tới cuộc chạm trán Nõmme United II ngày 9/10/2026. Còn 11 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Matvei Guljajev Tiền vệ
7 G. Lehtmets Tiền đạo
12 K. Ruus Thủ môn
14 A. Švedovski Tiền vệ
19 F. Sambe Tiền đạo
21 Trevor Elhi Tiền đạo
25 V. Pavlovits Tiền đạo
30 H. Liiv Hậu vệ
40 A. Kompus Tiền vệ
49 T. Sibul Thủ môn
57 F. Rodionov Tiền đạo
59 R. Aan Tiền vệ
60 N. Muravlyov Tiền đạo
61 D. Matrossov Tiền vệ
63 B. Mirošnitšenko Tiền đạo
64 M. Gussev Tiền đạo
67 A. Fesenko Tiền vệ
70 A. Tšernjakov Tiền vệ
71 A. Dunits Tiền đạo
76 M. Jumankin Tiền vệ
77 A. Timakov Tiền vệ
97 J. Hamburg Hậu vệ
98 T. Zahovaiko Hậu vệ