Feirense
Portugal
Thứ hạng hiện tại Bảng Division2
Feirense đang xếp thứ 18 trên tổng 18 đội , với 1 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 1
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- -7
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Feirense
Sau 6 vòng, Feirense mới gom được 1 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,2 điểm. Cụ thể là 1 hoà, 5 thua và chưa thắng trận nào.
Cuộc đua quanh vị trí của Feirense
Feirense kém FC Porto B ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội. Ngôi đầu của Lusitânia Lourosa còn xa 15 điểm.
Feirense qua những vòng vừa qua
Feirense đang trải qua mạch thua 3 trận. Loạt 4 trận vừa qua để lại 1 bàn ghi được và 6 bàn phải nhận. Ngược lại, 3 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Hồ sơ đội bóng Feirense
Feirense lấy Estádio Marcolino de Castro ở Santa Maria da Feira làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là FEI. Khán đài có 5.449 chỗ ngồi.
Feirense ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 1 lần trước Feirense mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 18. Số bàn phải nhận xếp thứ 13 trong nhóm.
Feirense đá trận tiếp theo khi nào?
Feirense sẽ tiếp Benfica B vào ngày 24/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 26 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Hassan Wahab | Midfielder | |
| 1 | Francisco Meixedo | Goalkeeper | |
| 2 | Luiz Gustavo | Defender | |
| 3 | Kaiquy | Defender | |
| 4 | Antonio Leal | Defender | |
| 5 | O. Bolaji | Defender | |
| 7 | Arthur Viana | Attacker | |
| 8 | Guilherme Santos | Midfielder | |
| 9 | J. Monteiro | Attacker | |
| 11 | D. Nketia | Attacker | |
| 13 | Dorival | Midfielder | |
| 14 | Pedro Pinto | Defender | |
| 15 | Diego Moreno | Defender | |
| 16 | André Lopes | Defender | |
| 19 | Alexandre Guedes | Attacker | |
| 19 | Jonathan Arriba | Attacker | |
| 20 | João Oliveira | Defender | |
| 22 | Samad Popoola | Midfielder | |
| 23 | Pedro Henrique | Attacker | |
| 24 | M. Diaby | Midfielder | |
| 25 | Henrique Pereira | Attacker | |
| 26 | Diego Altube | Goalkeeper | |
| 27 | Tiago Castro | Midfielder | |
| 30 | P. Adejimi | Attacker | |
| 41 | Miguel Rocha | Defender | |
| 47 | Piri | Attacker | |
| 54 | Tiago Antunes | Midfielder | |
| 67 | Isaac | Midfielder | |
| 77 | Gui Meira | Midfielder | |
| 80 | Adriel | Attacker | |
| 90 | Luisinho | Midfielder | |
| 99 | G. Silva | Goalkeeper |