Fenerbahçe
Turkey
Thứ hạng hiện tại Bảng Süper Lig
Fenerbahçe đang xếp thứ 6 trên tổng 18 đội , với 10 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Fenerbahçe ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Fenerbahçe ghi 16 bàn và để thủng lưới 6 bàn mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí dẫn đầu của nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 4 trong nhóm.
Fenerbahçe đang đứng thứ mấy?
Fenerbahçe có 10 điểm sau 6 vòng. Giải quy tụ 18 đội ở nhóm này. Cụ thể là 3 thắng, 1 hoà và 2 thua.
Phong độ gần đây của Fenerbahçe
Ba trận gần nhất của Fenerbahçe: thắng Eyüpspor 8-0, hoà Gaziantep FK 0-0 và thua Beşiktaş 1-2. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 16 bàn ghi và 6 bàn thủng lưới.
Cuộc đua quanh vị trí của Fenerbahçe
Fenerbahçe kém Alanyaspor ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội. Cách biệt với Amed là 3 điểm.
Fenerbahçe chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Fenerbahçe thắng 2 trận, còn trên sân khách là 1 trận. Sân khách đội ghi 3 bàn và nhận 2 bàn. Sân nhà đội ghi 13 bàn và nhận 4 bàn.
Fenerbahçe: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Chobani Stadyumu Fenerbahçe Şükrü Saracoğlu Spor Kompleksi, sân nhà của Fenerbahçe, chứa được 47.834 chỗ ngồi. Sân đón được 47.834 khán giả mỗi trận. Đội thường được gọi ngắn là FEN.
Fenerbahçe đá trận tiếp theo khi nào?
Ngày 10/10/2026, Fenerbahçe bước vào cuộc đấu với Rizespor. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | A. Diouf | Attacker | |
| 1 | Kuzey Sapaz | Goalkeeper | |
| 3 | A. Brown | Defender | |
| 5 | İ. Yüksek | Midfielder | |
| 6 | M. Guendouzi | Midfielder | |
| 7 | K. Aktürkoğlu | Midfielder | |
| 9 | R. Lukaku | Attacker | |
| 10 | Marco Asensio | Midfielder | |
| 11 | M. Greenwood | Midfielder | |
| 13 | T. Çetin | Goalkeeper | |
| 14 | Y. Demir | Defender | |
| 15 | N. Aké | Defender | |
| 17 | İ. Kahveci | Midfielder | |
| 17 | Alaettin Ekici | Midfielder | |
| 18 | M. Müldür | Defender | |
| 19 | V. Muriqi | Attacker | |
| 21 | K. Peprah Oppong | Defender | |
| 22 | L. Mercan | Defender | |
| 24 | J. Oosterwolde | Defender | |
| 27 | Nélson Semedo | Defender | |
| 28 | B. Elmaz | Midfielder | |
| 31 | Ederson | Goalkeeper | |
| 34 | M. Günok | Goalkeeper | |
| 37 | M. Škriniar | Defender | |
| 39 | E. Biterge | Goalkeeper | |
| 45 | N. Dorgeles | Attacker | |
| 67 | Kamil Efe Üregen | Defender | |
| 70 | O. Aydın | Attacker | |
| 77 | O. MimoviÄ | Defender | |
| 91 | N. Kanté | Midfielder |