Fenix
Uruguay
Thứ hạng hiện tại Bảng 2nd Phase
Fenix đang xếp thứ 7 trên tổng 14 đội , với 26 điểm sau 20 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 8
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 25
- Bàn thua
- 24
- Hiệu số
- +1
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Fenix
Sân nhà của Fenix, đội bóng Uruguay, là Parque Capurro. Sức chứa của sân là 8.000 chỗ. Đội thường được gọi ngắn là FEN.
Fenix đang đứng thứ mấy?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Fenix ở vị trí thứ 7. Bảng xếp hạng ghi nhận 6 thắng, 8 hoà và 6 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận.
Fenix thi đấu thế nào gần đây?
Fenix khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Oriental 2-3, hoà Colón 1-1 và thắng CA River Plate 1-0. Cán cân của loạt trận này là 8 bàn thắng so với 7 bàn thua. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Fenix mạnh hơn ở sân nào?
Fenix nhận 15 bàn ở sân nhà và 16 bàn khi làm khách. Sân nhà đội ghi 21 bàn và nhận 15 bàn. Sân khách đội ghi 18 bàn và nhận 16 bàn.
Fenix đang bám đuổi những ai?
Fenix và Cerrito đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Ngôi đầu của Atenas còn xa 11 điểm. Bảng đấu có tất cả 14 đội.
Fenix tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Fenix ghi 1,3 bàn và nhận 1,2 bàn. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 10. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +1.
Đối thủ kế tiếp của Fenix
Đối thủ kế tiếp của Fenix là Uruguay Montevideo, đá ngày 4/10/2026. Địa điểm là sân Parque Capurro.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | G. Vega | Midfielder | |
| - | R. Núñez | Midfielder | |
| - | F. Milán | Attacker | |
| - | A. Requena | Goalkeeper | |
| - | J. Álvez | Defender | |
| - | Cristian Gonzalo Sena Seveso | Defender | |
| - | Santiago Nahuel Rodríguez Tavolara | Goalkeeper | |
| - | M. Cachi | Attacker | |
| - | Á. Pérez | Attacker | |
| - | E. Carlos | Defender | |
| - | A. Alfaro | Midfielder | |
| - | A. Soria | Goalkeeper | |
| - | S. Franca | Defender | |
| - | G. Pereira | Defender | |
| - | M. Cabrera | Midfielder | |
| - | S. de Marco | Attacker | |
| - | Alan Sebastián Acevedo Moreira | Defender | |
| - | Diago Nahuel Fernández Sosa | Attacker | |
| - | N. de Armas | Attacker | |
| - | L. Barreto | Midfielder | |
| - | L. Centurión | Defender | |
| - | J. Silveira | Midfielder | |
| - | N. Petillo | Midfielder | |
| - | S. Medina | Midfielder | |
| - | J. Pereira | Defender | |
| - | Enzo Esteban Suárez Burmida | Midfielder | |
| - | N. Negro | Midfielder | |
| - | R. Galeano | Defender | |
| - | R. Bertalmio | Attacker | |
| - | J. Nieto | Attacker | |
| - | F. Ramos | Attacker | |
| 5 | A. Barboza | Defender | |
| 6 | A. Schetino | Midfielder | |
| 10 | C. Techera | Attacker | |
| 12 | L. Martínez | Goalkeeper | |
| 13 | A. Gallo | Defender | |
| 19 | N. Dibble | Attacker | |
| 37 | S. Ribas | Attacker |