Ferencvarosi TC
Hungary
Thứ hạng hiện tại Bảng NB I
Ferencvarosi TC đang xếp thứ 5 trên tổng 12 đội , với 12 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Ferencvarosi TC
Ferencvarosi TC khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Nyiregyhaza 1-1, hoà Ujpest 2-2 và thắng Gyori ETO FC 3-0. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3.
Vị trí của Ferencvarosi TC mùa 18/19
Mạch bất bại 6 trận đang giúp Ferencvarosi TC đi lên. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 3 hoà và 1 thua. Tốc độ tích điểm là 1,7 điểm mỗi trận.
Ferencvarosi TC ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Ferencvarosi TC ghi 11 bàn và để thủng lưới 8 bàn mùa 18/19. Đội đang có hiệu số +3. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 7.
Giới thiệu Ferencvarosi TC
Ferencvarosi TC lấy Groupama Aréna ở Budapest làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là FER. Khán đài có 23.698 chỗ ngồi.
Cuộc đua quanh vị trí của Ferencvarosi TC
Ferencvarosi TC đang hơn Paks 1 điểm. Ujpest đang hơn đội 2 điểm. Cách biệt với Gyori ETO FC là 3 điểm.
Đối thủ kế tiếp của Ferencvarosi TC
Lịch đấu đưa Ferencvarosi TC tới cuộc chạm trán Debreceni VSC ngày 10/10/2026. Địa điểm là sân Groupama Aréna.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Á. Varga | Goalkeeper | |
| 4 | M. Gómez | Defender | |
| 5 | G. Zohoré | Defender | |
| 6 | Á. Nagy | Midfielder | |
| 7 | V. Birmančević | Attacker | |
| 8 | N. Keïta | Midfielder | |
| 10 | J. Levi | Attacker | |
| 11 | B. Yusuf | Midfielder | |
| 13 | Szilárd Szabó | Attacker | |
| 14 | A. Osváth | Defender | |
| 15 | D. Arzani | Midfielder | |
| 16 | K. Zachariassen | Midfielder | |
| 17 | M. Corbu | Midfielder | |
| 18 | Á. Bagi | Attacker | |
| 19 | F. Kovačević | Attacker | |
| 20 | Cadu | Midfielder | |
| 21 | E. Botka | Defender | |
| 22 | M. Bero | Midfielder | |
| 28 | T. Raemaekers | Defender | |
| 29 | G. Szécsi | Goalkeeper | |
| 33 | L. Őri | Goalkeeper | |
| 47 | C. O'Dowda | Defender | |
| 54 | O. Nagy | Defender | |
| 68 | Z. Varga | Attacker | |
| 71 | C. Lakatos | Defender | |
| 72 | A. Madarasz | Midfielder | |
| 75 | L. Joseph | Attacker | |
| 76 | K. Lisztes | Attacker | |
| 77 | B. Nagy | Defender | |
| 80 | H. Maïga | Midfielder | |
| 88 | P. Rommens | Midfielder | |
| 90 | D. Dibusz | Goalkeeper |