Logo Ferencvarosi TC

Ferencvarosi TC

Hungary

Thứ hạng hiện tại Bảng NB I

Ferencvarosi TC đang xếp thứ 5 trên tổng 12 đội , với 12 điểm sau 7 trận.

Thắng
3
Hoà
3
Thua
1
Bàn thắng
11
Bàn thua
8
Hiệu số
+3

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 NB I

22:00
Ferencvarosi TC
Debreceni VSC
--

Thứ 6, 16/10 UEFA Europa League

02:00
Ferencvarosi TC
Plzen
--

CN, 18/10 NB I

23:00
Kisvarda FC
Ferencvarosi TC
--

Thứ 5, 22/10 UEFA Europa League

23:45
Ferencvarosi TC
Torreense
--

Thứ 7, 24/10 NB I

22:00
Ferencvarosi TC
MTK Budapest
--

Kết quả gần đây

Thứ 2, 21/09 NB I

FT
Nyiregyhaza
Ferencvarosi TC
1 1

Thứ 6, 18/09 UEFA Europa League

FT
Celtic
Ferencvarosi TC
1 3

Thứ 7, 12/09 Magyar Kupa

FT
DEAC
Ferencvarosi TC
0 7

CN, 06/09 NB I

FT
Ferencvarosi TC
Ujpest
2 2

Thứ 6, 04/09 NB I

FT
Gyori ETO FC
Ferencvarosi TC
0 3

Thứ 2, 31/08 NB I

FT
Puskas Academy
Ferencvarosi TC
1 2

Mạch trận hiện thời của Ferencvarosi TC

Ferencvarosi TC khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Nyiregyhaza 1-1, hoà Ujpest 2-2 và thắng Gyori ETO FC 3-0. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3.

Vị trí của Ferencvarosi TC mùa 18/19

Mạch bất bại 6 trận đang giúp Ferencvarosi TC đi lên. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 3 hoà và 1 thua. Tốc độ tích điểm là 1,7 điểm mỗi trận.

Ferencvarosi TC ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Ferencvarosi TC ghi 11 bàn và để thủng lưới 8 bàn mùa 18/19. Đội đang có hiệu số +3. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 7.

Giới thiệu Ferencvarosi TC

Ferencvarosi TC lấy Groupama Aréna ở Budapest làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là FER. Khán đài có 23.698 chỗ ngồi.

Cuộc đua quanh vị trí của Ferencvarosi TC

Ferencvarosi TC đang hơn Paks 1 điểm. Ujpest đang hơn đội 2 điểm. Cách biệt với Gyori ETO FC là 3 điểm.

Đối thủ kế tiếp của Ferencvarosi TC

Lịch đấu đưa Ferencvarosi TC tới cuộc chạm trán Debreceni VSC ngày 10/10/2026. Địa điểm là sân Groupama Aréna.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Á. Varga Goalkeeper
4 M. Gómez Defender
5 G. Zohoré Defender
6 Á. Nagy Midfielder
7 V. Birmančević Attacker
8 N. Keïta Midfielder
10 J. Levi Attacker
11 B. Yusuf Midfielder
13 Szilárd Szabó Attacker
14 A. Osváth Defender
15 D. Arzani Midfielder
16 K. Zachariassen Midfielder
17 M. Corbu Midfielder
18 Á. Bagi Attacker
19 F. Kovačević Attacker
20 Cadu Midfielder
21 E. Botka Defender
22 M. Bero Midfielder
28 T. Raemaekers Defender
29 G. Szécsi Goalkeeper
33 L. Őri Goalkeeper
47 C. O'Dowda Defender
54 O. Nagy Defender
68 Z. Varga Attacker
71 C. Lakatos Defender
72 A. Madarasz Midfielder
75 L. Joseph Attacker
76 K. Lisztes Attacker
77 B. Nagy Defender
80 H. Maïga Midfielder
88 P. Rommens Midfielder
90 D. Dibusz Goalkeeper