Ferroviária
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng Championship round, Group 3
Ferroviária đang xếp thứ 1 trên tổng 4 đội , với 12 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 0
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Ferroviária trên bảng xếp hạng
Ferroviária có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 19 vòng. Bảng có 20 đội tranh tài. Cụ thể là 8 thắng, 6 hoà và 5 thua.
Khoảng cách của Ferroviária với nhóm trên và nhóm dưới
Ferroviária và Maringá đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Phía trên là Brusque, cách 2 điểm. Cách biệt với Botafogo PB là 3 điểm.
Mạch trận hiện thời của Ferroviária
Trận gần nhất, Ferroviária hoà Brusque 1-1 trên sân khách. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm.
Khác biệt sân bãi của Ferroviária
Thành tích hai sân của Ferroviária là 8 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội có 14 bàn thắng và 14 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 16 bàn thắng và 7 bàn thua.
Hàng công và hàng thủ Ferroviária
Ferroviária ghi 22 bàn và để thủng lưới 15 bàn mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là +7. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 7 của nhóm.
Sân nhà và giải đấu của Ferroviária
Estádio Doutor Adhemar de Barros, sân nhà của Ferroviária, chứa được 20.287 chỗ ngồi. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 20.287 vé.
Đối thủ kế tiếp của Ferroviária
Đối thủ kế tiếp của Ferroviária là Paysandu, đá ngày 4/10/2026. Đội còn 5 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Léo Wall | Goalkeeper | |
| 2 | Lucas Rodrigues | Defender | |
| 4 | Guilherme Ferreira | Defender | |
| 5 | Ricardinho | Midfielder | |
| 6 | Rhuan | Defender | |
| 7 | Fábio | Attacker | |
| 7 | Fau | Attacker | |
| 8 | Alencar | Midfielder | |
| 9 | Denilson | Attacker | |
| 9 | Denilson | Attacker | |
| 10 | Albano | Midfielder | |
| 11 | Vitor Barreto | Attacker | |
| 12 | Fábio | Goalkeeper | |
| 13 | Gustavo Medina | Defender | |
| 14 | Jhonatan Garcia | Midfielder | |
| 15 | Fernandinho | Midfielder | |
| 16 | Vinicius Meireles | Midfielder | |
| 17 | Mateus Cantarelli | Attacker | |
| 18 | Rafael Carrilho | Midfielder | |
| 19 | M. Thiago | Attacker | |
| 20 | David | Midfielder | |
| 21 | Alan | Midfielder | |
| 22 | Felipe Rodrigues | Defender | |
| 23 | Schilling Arthur | Midfielder | |
| 24 | I. Carvalho | Goalkeeper | |
| 25 | Vinícius Faria | Attacker | |
| 26 | Vinícius Kauê | Defender | |
| 27 | Igor Henrique | Midfielder | |
| 27 | Nicolas Silva | Defender | |
| 29 | Eduardo Oliveira | Defender | |
| 30 | Sam McNee | Midfielder | |
| 31 | Dênis Júnior | Goalkeeper | |
| 32 | A. dos Santos | Midfielder | |
| 33 | Pedro Estevam | Attacker | |
| 34 | Gustavo | Goalkeeper | |
| 36 | Douglas Skilo | Attacker | |
| 37 | Gabriel Ticianelli | Defender | |
| 39 | Gadu | Defender | |
| 40 | Zé Vitor | Defender | |
| 41 | M. Ortega | Defender | |
| 42 | Joao Victor | Defender | |
| 42 | P. Barros | Midfielder | |
| 44 | Carlão | Defender | |
| 51 | Pedrinho | Attacker | |
| 77 | Juninho | Attacker | |
| 99 | Guilherme Maranhão | Attacker |