Feurs
France
Thứ hạng hiện tại Bảng National 3 Groupe G
Feurs đang xếp thứ 9 trên tổng 14 đội, với 32 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 11
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 42
- Bàn thua
- 46
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Feurs
Hai vòng vừa rồi, Feurs thắng Saint-Priest 3-1 và thắng Vaulx 4-0. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần.
Vị trí của Feurs mùa 21/22
Feurs vào guồng với 37 điểm sau 26 trận. Giải quy tụ 14 đội ở nhóm này. Cụ thể là 10 thắng, 7 hoà và 9 thua.
Sức mạnh ghi bàn của Feurs
Số bàn thua của Feurs dừng ở 35 sau 26 trận. Số bàn ghi được xếp thứ 3 trong nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 7 trong nhóm.
Khoảng cách của Feurs với nhóm trên và nhóm dưới
Feurs đang hơn Clermont II 4 điểm. Cách biệt với Saint-Priest là 18 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 14 đội.
Sân nhà và giải đấu của Feurs
Feurs lấy Stade Maurice Rousson ở Feurs làm sân nhà. Sức chứa của sân là 2.800 chỗ.
Feurs mạnh hơn ở sân nào?
Feurs nhận 16 bàn ở sân nhà và 19 bàn khi làm khách. Các trận sân nhà cho ra 16 bàn thắng và 16 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 23 bàn thắng và 19 bàn thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Quentin Canales | Tiền vệ | France |
| - | C. Jacquet | Hậu vệ | |
| - | V. Larue | Hậu vệ | |
| - | I. Baghough | Hậu vệ | |
| - | S. Thiao | Hậu vệ | |
| - | T. Duclaux | Thủ môn | |
| - | N. Richer | Tiền đạo | |
| - | Y. Abbou | Hậu vệ | |
| - | F. Duport | Hậu vệ | |
| - | O. Camara | Tiền vệ | |
| - | H. Chergui | Tiền vệ | |
| - | Y. Touati | Tiền vệ | |
| - | M. Thiaw | Tiền đạo | |
| 1 | A. Kacou | Thủ môn | |
| 2 | H. Boinali | Hậu vệ | |
| 2 | A. Bonnier | Hậu vệ | |
| 2 | L. Sylla | Hậu vệ | |
| 4 | L. Mazamba | Tiền vệ | |
| 5 | T. Braillon | Hậu vệ | |
| 6 | E. Ebouki Dikoume | Tiền vệ | |
| 11 | Quentin Lallemand | Tiền vệ | France |
| 12 | M. Zerguine | Hậu vệ | |
| 13 | Kéhlis Mahdar | Tiền đạo | France |
| 13 | N. Deschamps | Tiền vệ | |
| 14 | César Neto | Tiền vệ | Portugal |
| 16 | A. Kouahe | Thủ môn | |
| 18 | P. Mombong | Tiền đạo |