Finn Harps
Ireland
Thứ hạng hiện tại Bảng First Division
Finn Harps đang xếp thứ 10 trên tổng 10 đội , với 25 điểm sau 33 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 7
- Thua
- 20
- Bàn thắng
- 30
- Bàn thua
- 66
- Hiệu số
- -36
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Finn Harps trên bảng xếp hạng
Cuộc chiến trụ hạng đang có Finn Harps, đội đứng thứ 10. Thành tích mùa 18/19 là 6 thắng, 7 hoà và 20 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,8 điểm.
Finn Harps đang bám đuổi những ai?
Finn Harps kém Treaty United ở vị trí liền trên đúng 11 điểm. Cách biệt với Cork City là 46 điểm. Bảng đấu có tất cả 10 đội.
Phong độ gần đây của Finn Harps
Gần đây Finn Harps thua Treaty United 1-2 trên sân khách và thua Longford Town 0-1. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Finn Harps chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Finn Harps thắng 4 trận, còn trên sân khách là 2 trận. Các trận sân nhà cho ra 13 bàn thắng và 25 bàn thua. Sân khách đội ghi 17 bàn và nhận 41 bàn.
Finn Harps: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Finn Harps lấy Finn Park ở Ballybofey làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là FIN. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 4.458 vé.
Hàng công và hàng thủ Finn Harps
Lưới đối phương rung lên 30 lần trước Finn Harps mùa 18/19. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 10. Đội đang có hiệu số −36.
Lịch thi đấu sắp tới của Finn Harps
Đối thủ kế tiếp của Finn Harps là Kerry, đá ngày 3/10/2026. Địa điểm là sân Finn Park.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | C. Sheridan | Goalkeeper | |
| 2 | J. Cullen | Defender | |
| 3 | S. Ferguson | Midfielder | |
| 3 | R. Ferns | Defender | |
| 4 | Conor Tourish | Defender | |
| 5 | O. Brogan | Defender | |
| 6 | Joel Bradley-Walsh | Defender | |
| 7 | Benny | Attacker | |
| 8 | M. Hutchison | Midfielder | |
| 10 | T. McNamee | Midfielder | |
| 11 | G. McAteer | Midfielder | |
| 12 | C. Gibson | Attacker | |
| 13 | G. Friel | Midfielder | |
| 14 | D. Coyle | Midfielder | |
| 16 | B. Bosakani | Attacker | |
| 17 | C. McGranaghan | Midfielder | |
| 18 | C. Harkin | Midfielder | |
| 20 | G. Priosti | Midfielder | |
| 23 | F. Mckenlay | Defender | |
| 24 | A. McDaid | Midfielder | |
| 25 | Lorenzo | Goalkeeper | |
| 28 | A. McLaughlin | Midfielder | |
| 31 | R. McConnell | Goalkeeper | |
| 34 | J. McAteer | Midfielder | |
| 35 | T. Preston | Defender | |
| 41 | L. Doherty | Midfielder | |
| 44 | S. Bradley | Attacker |