Logo FC Košice

FC Košice

Slovakia

Thứ hạng hiện tại Bảng Super Liga

FC Košice đang xếp thứ 7 trên tổng 12 đội, với 12 điểm sau 8 trận.

Thắng
3
Hoà
3
Thua
2
Bàn thắng
21
Bàn thua
18
Hiệu số
+3

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Super Liga

20:30
FK Košice
Komárno
--

Thứ 4, 14/10 Cup

19:30
Považská Bystrica
FK Košice
--

CN, 18/10 Super Liga

20:30
Zemplín Michalovce
FK Košice
--

Thứ 2, 26/10 Super Liga

00:00
FK Košice
Žilina
--

Thứ 5, 29/10 Super Liga

00:00
FK Košice
Dunajska Streda
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 Super Liga

FT
FK Košice
Ružomberok
2 0

CN, 13/09 Super Liga

FT
Spartak Trnava
FK Košice
5 2

CN, 06/09 Super Liga

FT
FK Košice
Dukla Banská Bystrica
3 0

Thứ 4, 02/09 Cup

FT
Harichovce
FK Košice
0 7

FK Košice ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Trung bình mỗi trận FK Košice ghi 2,6 bàn và nhận 2,3 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là +3. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 2.

Vị trí của FK Košice mùa 18/19

FK Košice có 12 điểm sau 8 vòng. Giải quy tụ 12 đội ở nhóm này. Cụ thể là 3 thắng, 3 hoà và 2 thua.

Kết quả các trận gần nhất của FK Košice

FK Košice khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Ružomberok 2-0, thua Spartak Trnava 2-5 và thắng Dukla Banská Bystrica 3-0. Cán cân của loạt trận này là 17 bàn thắng so với 9 bàn thua. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.

Khác biệt sân bãi của FK Košice

Thành tích hai sân của FK Košice là 2 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 9 bàn và nhận 5 bàn. Khi xa nhà, đội có 12 bàn thắng và 13 bàn thua.

Sân nhà và giải đấu của FK Košice

FK Košice là một đội bóng Slovakia. Sức chứa của sân là 12.658 chỗ.

FK Košice hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Trên bảng xếp hạng, FK Košice nằm giữa Zemplín Michalovce và Skalica. Nhóm xếp hạng này gồm 12 đội. Đội đầu bảng Dunajska Streda đang hơn 8 điểm.

FK Košice gặp ai ở vòng tới?

Đối thủ kế tiếp của FK Košice là Komárno, đá ngày 10/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Košická futbalová aréna.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
5 Jakub Marko Tiền vệ Slovakia
5 David Halcisák Tiền vệ
6 Filip Lichý Tiền vệ Slovakia
7 Milan Dimun Tiền vệ Slovakia
8 David Gallovic Tiền vệ Slovakia
10 Edin Julardžija Tiền vệ Croatia
13 Matej Jakúbek Tiền vệ Slovakia
15 Miroslav Sovič Tiền vệ Slovakia
18 Tomas Durko Hậu vệ Slovakia
21 Daniel Magda Hậu vệ Slovakia
22 Matúš Kira Thủ môn Slovakia
23 Matej Madleňák Tiền vệ Slovakia
24 Dominik Kružliak Hậu vệ Slovakia
25 Marek Zsigmund Tiền vệ Slovakia
26 Sebastian Kóša Hậu vệ Slovakia
29 Osman Kakay Hậu vệ Sierra Leone
30 Aleksandar Kahvić Tiền đạo Bosnia & Herzegovina
31 Taylor Moore Hậu vệ England
33 Juraj Teplan Hậu vệ Slovakia
33 Filip Kalanin Thủ môn Slovakia
44 Maxim Mateáš Tiền vệ Slovakia
47 Leonardo Lukačević Hậu vệ Austria
51 Taiga Seguchi Tiền vệ Japan
66 Bojan Damjanovic Hậu vệ Montenegro
77 Milan Rehuš Tiền đạo Slovakia
80 Kevor Palumets Tiền vệ Estonia
87 Viliam Vrábel Tiền vệ Slovakia
99 Aleksa Maraš Tiền đạo Montenegro