FK Spartak Zdrepceva KRV
Serbia
Thứ hạng hiện tại Bảng Prva Liga
FK Spartak Zdrepceva KRV đang xếp thứ 6 trên tổng 16 đội , với 15 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 3
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 18
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
FK Spartak Zdrepceva KRV: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Sân nhà của FK Spartak Zdrepceva KRV, đội bóng Serbia, là Gradski Stadion. Khán đài có 13.000 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là SPS.
FK Spartak Zdrepceva KRV đang đứng thứ mấy?
Bảng xếp hạng giải ghi tên FK Spartak Zdrepceva KRV ở vị trí thứ 6. Nhịp lấy điểm đang là 1,5 điểm một trận. Đội có 4 thắng, 3 hoà và 3 thua.
Kết quả các trận gần nhất của FK Spartak Zdrepceva KRV
Lần ra sân gần đây nhất đưa FK Spartak Zdrepceva KRV tới kết quả thua FK Vozdovac 0-2. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà.
FK Spartak Zdrepceva KRV mạnh hơn ở sân nào?
FK Spartak Zdrepceva KRV nhận 8 bàn ở sân nhà và 7 bàn khi làm khách. Sân nhà đội ghi 10 bàn và nhận 8 bàn. Sân khách đội ghi 8 bàn và nhận 7 bàn.
FK Spartak Zdrepceva KRV hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
FK Spartak Zdrepceva KRV đang hơn Metalac GM 1 điểm. Muốn vượt Javor, đội cần bù 4 điểm. Cách biệt với Borac Cacak là 10 điểm.
FK Spartak Zdrepceva KRV ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 18 lần trước FK Spartak Zdrepceva KRV mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 5. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 9.
Lịch thi đấu sắp tới của FK Spartak Zdrepceva KRV
FK Spartak Zdrepceva KRV sẽ làm khách của Loznica vào ngày 29/9/2026.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | D. Minic | Goalkeeper | |
| 3 | V. Vitorović | Defender | |
| 4 | M. Kosanović | Defender | |
| 6 | Francis Ebuka Nwokeabia | Midfielder | |
| 7 | N. Čović | Attacker | |
| 9 | Lincoln | Attacker | |
| 9 | J. Mulato | Attacker | |
| 10 | Aleksa Trajkovic | Midfielder | |
| 11 | N. Bastajić | Attacker | |
| 11 | U. PetroviÄ | Defender | |
| 12 | M. Dulić | Goalkeeper | |
| 15 | L. Subotić | Defender | |
| 17 | S. Jovanovic | Defender | |
| 20 | N. Miranovic | Midfielder | |
| 22 | A. Petrović | Attacker | |
| 23 | A. Kovačević | Midfielder | |
| 24 | S. Vasilic | Midfielder | |
| 30 | L. Peić | Defender | |
| 31 | D. Buganik | Defender | |
| 33 | N. Kuveljić | Midfielder | |
| 36 | Vladimir Desnica | Defender | |
| 44 | Nikola Motika | Defender | |
| 45 | N. GrujiÄ | Goalkeeper | |
| 55 | V. Kovačević | Defender | |
| 71 | T. Campos | Attacker | |
| 77 | Enzo | Midfielder | |
| 82 | L. Avramovic | Goalkeeper | |
| 88 | D. Angelevski | Midfielder | |
| 91 | D. Plavsic | Midfielder | |
| 96 | A. Kljucik | Goalkeeper | |
| 99 | Andjelko Pavlovic | Attacker |