FK Vozdovac
Serbia
Thứ hạng hiện tại Bảng Prva Liga
FK Vozdovac đang xếp thứ 10 trên tổng 16 đội, với 14 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Số bàn thắng và bàn thua của FK Vozdovac
Trung bình mỗi trận FK Vozdovac ghi 1,1 bàn và nhận 1,0 bàn. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số +1.
FK Vozdovac xếp hạng ra sao?
Hàng thủ là nền móng đưa FK Vozdovac tới vị trí thứ 10. Tốc độ tích điểm là 1,4 điểm mỗi trận. Bảng có 16 đội tranh tài.
Kết quả các trận gần nhất của FK Vozdovac
Gần đây FK Vozdovac thắng FK Spartak Zdrepceva KRV 2-0 trên sân khách và thắng Jedinstvo Ub 1-0. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Giới thiệu FK Vozdovac
FK Vozdovac là một đội bóng Serbia. Người hâm mộ quen gọi đội là VOZ. Sân đón được 5.175 khán giả mỗi trận.
Vị trí FK Vozdovac so với phần còn lại của bảng
FK Vozdovac kém Dubočica ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội. Napredak bám sát với khoảng cách 1 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của FK Vozdovac
FK Vozdovac ghi 4 bàn ở sân nhà và 7 bàn ở sân khách. Sân khách đội ghi 7 bàn và nhận 5 bàn. Các trận sân nhà cho ra 4 bàn thắng và 5 bàn thua.
FK Vozdovac đá trận tiếp theo khi nào?
Napredak là cái tên chờ FK Vozdovac ở vòng kế tiếp, ngày 29/9/2026. Stadion Event Place là nơi đón trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | M. Debeljaković | Thủ môn | |
| 2 | A. Skrijelj | Hậu vệ | |
| 3 | Pavle Mihajlović | Hậu vệ | |
| 5 | V. Djokic | Hậu vệ | |
| 6 | Y. Horike | Tiền vệ | |
| 8 | V. Braunović | Tiền vệ | |
| 9 | O. Dimitrić | Tiền vệ | |
| 10 | L. Svetlicic | Tiền đạo | |
| 11 | O. Ajdar | Tiền đạo | |
| 12 | L. Tasić | Thủ môn | |
| 14 | Lin Zihao | Tiền đạo | |
| 16 | Luka Maksimovic | Tiền vệ | |
| 17 | V. Cica | Tiền đạo | |
| 18 | M. Boussou | Hậu vệ | |
| 19 | A. Adam | Tiền đạo | |
| 20 | Veljko Prodanić | Tiền đạo | Serbia |
| 21 | J. Rašljanin | Tiền vệ | |
| 22 | Lazar Milošev | Tiền đạo | Serbia |
| 23 | V. Nedeljković | Hậu vệ | |
| 24 | Stefan Golubović | Tiền vệ | Serbia |
| 26 | D. Popovic | Tiền đạo | |
| 27 | Mihajlo Butrakovic | Tiền vệ | |
| 28 | F. Wirsiy Nsolo | Hậu vệ | |
| 29 | Q. Tavares | Tiền đạo | |
| 30 | S. Rašković | Tiền vệ | |
| 31 | L. Nedović | Tiền vệ | |
| 32 | Aleksandar Kahriman | Thủ môn | |
| 33 | A. Madi | Tiền vệ | |
| 39 | V. Mladenović | Tiền đạo | |
| 55 | M. Stankovic | Tiền đạo | |
| 94 | N. Cejovic | Hậu vệ |