Flamengo
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng Carioca, Serie A 2026, Taca Guanabara, Group B
Flamengo đang xếp thứ 4 trên tổng 6 đội , với 7 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Vị trí của Flamengo mùa 18/19
Flamengo đứng đầu bảng và hơn đội bám đuổi 3 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,1 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 18 thắng, 6 hoà và 4 thua.
Flamengo ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Flamengo đứng đầu với 2,0 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng đầu. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 2.
Mạch trận hiện thời của Flamengo
Trận gần nhất, Flamengo thắng RB Bragantino 2-1 trên sân nhà. Cán cân của loạt trận này là 7 bàn thắng so với 5 bàn thua. Số trận thắng trong 4 lần ra sân gần nhất là 2.
Hồ sơ đội bóng Flamengo
Flamengo lấy Estadio Jornalista Mário Filho (Maracanã) ở Rio de Janeiro, Rio de Janeiro làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 78.838 vé. Người hâm mộ quen gọi đội là FLA.
Vị trí Flamengo so với phần còn lại của bảng
Flamengo đang hơn Palmeiras 3 điểm. Bảng đấu có tất cả 20 đội.
Flamengo gặp ai ở vòng tới?
Atletico-MG là cái tên chờ Flamengo ở vòng kế tiếp, ngày 26/10/2026. Còn 27 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | A. Rossi | Goalkeeper | |
| 2 | G. Varela | Defender | |
| 3 | Léo Ortiz | Defender | |
| 4 | Léo Pereira | Defender | |
| 5 | E. Pulgar | Midfielder | |
| 6 | Ayrton Lucas | Defender | |
| 7 | Luiz Araújo | Attacker | |
| 8 | Saúl | Midfielder | |
| 9 | Pedro | Attacker | |
| 10 | G. de Arrascaeta | Midfielder | |
| 13 | Danilo | Defender | |
| 14 | A. Valencia | Attacker | |
| 15 | J. Carrascal | Midfielder | |
| 16 | Samuel Lino | Midfielder | |
| 18 | N. de la Cruz | Midfielder | |
| 19 | G. Plata | Midfielder | |
| 20 | Lucas Paquetá | Midfielder | |
| 21 | Jorginho | Midfielder | |
| 22 | Emerson Royal | Defender | |
| 26 | Alex Sandro | Defender | |
| 27 | Bruno Henrique | Attacker | |
| 30 | J. Freitas | Attacker | |
| 39 | J. S. Miranda | Attacker | |
| 42 | Andrew | Goalkeeper | |
| 44 | Vitão | Defender | |
| 49 | Dyogo | Goalkeeper | |
| 51 | Daniel Sales | Defender | |
| 52 | Evertton Araújo | Midfielder | |
| 57 | Lorran | Midfielder | |
| 59 | Alan | Attacker | |
| 61 | João Victor Cunha | Defender | |
| 75 | L. Mariano | Midfielder | |
| 77 | Johnny Góes | Defender | |
| 79 | Joshua | Midfielder | |
| 87 | Daniel Carvalho | Defender |