Flamurtari
Albania
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Flamurtari đang xếp thứ 11 trên tổng 12 đội, với 3 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 3
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Flamurtari
Flamurtari đang trải qua mạch không thắng 4 trận. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Số trận thắng trong 4 lần ra sân gần nhất là 0.
Flamurtari trên bảng xếp hạng
Chuỗi không thắng 4 trận đang đè nặng lên Flamurtari. Bảng có 12 đội tranh tài. Đội có 3 hoà, 1 thua và chưa thắng trận nào.
Flamurtari hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Flamurtari nằm giữa Besëlidhja Lezhë và Oriku. Cuộc đua diễn ra giữa 12 đội. Cách biệt với Pogradeci là 5 điểm.
Hồ sơ đội bóng Flamurtari
Sân nhà của Flamurtari, đội bóng Albania, là Stadiumi Flamurtari. Sân đón được 8.800 khán giả mỗi trận. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là FLA.
Số bàn thắng và bàn thua của Flamurtari
Lưới đối phương rung lên 4 lần trước Flamurtari mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 8. Khung thành đội đứng thứ 4 về độ an toàn trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Flamurtari
Flamurtari sẽ tiếp Sopoti Librazhd vào ngày 11/10/2026. Đội còn 13 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | C. Diane | Tiền đạo | |
| 1 | Ariol Kaloshi | Thủ môn | Albania |
| 4 | M. Raso | Hậu vệ | |
| 5 | Denis Pjeshka | Hậu vệ | Albania |
| 8 | E. Sala | Tiền vệ | |
| 9 | Mario Gjata | Tiền đạo | |
| 10 | Rodrigo Migone | Tiền đạo | |
| 11 | F. Boshkovski | Hậu vệ | |
| 15 | Blerim Kotobelli | Hậu vệ | Albania |
| 19 | Lorenc Trashi | Tiền vệ | Albania |
| 20 | Paulo Estrela | Tiền vệ | |
| 23 | Stivian Janku | Hậu vệ | Albania |
| 24 | J. Urbáez | Hậu vệ | |
| 27 | H. Ramani | Tiền vệ | |
| 30 | Todor Todoroski | Hậu vệ | North Macedonia |
| 66 | H. Lushaj | Tiền vệ | |
| 70 | J. Mbé | Tiền vệ | |
| 82 | Redi Kasa | Tiền đạo | Albania |