Logo Flamurtari

Flamurtari

Albania

Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season

Flamurtari đang xếp thứ 11 trên tổng 12 đội, với 3 điểm sau 4 trận.

Thắng
0
Hoà
3
Thua
1
Bàn thắng
4
Bàn thua
5
Hiệu số
-1

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 1st Division

22:00
Logo Flamurtari Flamurtari
Logo Sopoti Librazhd Sopoti Librazhd
--

Thứ 7, 17/10 1st Division

22:00
Logo Oriku Oriku
Logo Flamurtari Flamurtari
--

Thứ 7, 24/10 1st Division

22:00
Logo Flamurtari Flamurtari
Logo Besëlidhja Lezhë Besëlidhja Lezhë
--

Thứ 4, 28/10 1st Division

23:00
Logo Iliria Fushë-Krujë Iliria Fushë-Krujë
Logo Flamurtari Flamurtari
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 1st Division

FT
Logo Pogradeci Pogradeci
Logo Flamurtari Flamurtari
0 0

Thứ 4, 16/09 1st Division

FT
Logo Kastrioti Krujë Kastrioti Krujë
Logo Flamurtari Flamurtari
1 0

Thứ 6, 11/09 1st Division

FT
Logo Flamurtari Flamurtari
Logo Burreli Burreli
1 1

CN, 06/09 1st Division

FT
Logo Besa Kavajë Besa Kavajë
Logo Flamurtari Flamurtari
3 3

Phong độ gần đây của Flamurtari

Flamurtari đang trải qua mạch không thắng 4 trận. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Số trận thắng trong 4 lần ra sân gần nhất là 0.

Flamurtari trên bảng xếp hạng

Chuỗi không thắng 4 trận đang đè nặng lên Flamurtari. Bảng có 12 đội tranh tài. Đội có 3 hoà, 1 thua và chưa thắng trận nào.

Flamurtari hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Trên bảng xếp hạng, Flamurtari nằm giữa Besëlidhja Lezhë và Oriku. Cuộc đua diễn ra giữa 12 đội. Cách biệt với Pogradeci là 5 điểm.

Hồ sơ đội bóng Flamurtari

Sân nhà của Flamurtari, đội bóng Albania, là Stadiumi Flamurtari. Sân đón được 8.800 khán giả mỗi trận. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là FLA.

Số bàn thắng và bàn thua của Flamurtari

Lưới đối phương rung lên 4 lần trước Flamurtari mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 8. Khung thành đội đứng thứ 4 về độ an toàn trong nhóm.

Lịch thi đấu sắp tới của Flamurtari

Flamurtari sẽ tiếp Sopoti Librazhd vào ngày 11/10/2026. Đội còn 13 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- C. Diane Tiền đạo
1 Ariol Kaloshi Thủ môn Albania
4 M. Raso Hậu vệ
5 Denis Pjeshka Hậu vệ Albania
8 E. Sala Tiền vệ
9 Mario Gjata Tiền đạo
10 Rodrigo Migone Tiền đạo
11 F. Boshkovski Hậu vệ
15 Blerim Kotobelli Hậu vệ Albania
19 Lorenc Trashi Tiền vệ Albania
20 Paulo Estrela Tiền vệ
23 Stivian Janku Hậu vệ Albania
24 J. Urbáez Hậu vệ
27 H. Ramani Tiền vệ
30 Todor Todoroski Hậu vệ North Macedonia
66 H. Lushaj Tiền vệ
70 J. Mbé Tiền vệ
82 Redi Kasa Tiền đạo Albania