Fluminense PI
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng Piauiense, Serie A 2026
Fluminense PI đang xếp thứ 3 trên tổng 8 đội , với 11 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Fluminense PI qua những vòng vừa qua
Fluminense PI khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua America-RN 0-1, thua America-RN 0-3 và thua Ferroviario 0-1. Chuỗi thua đã sang trận thứ 3. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Fluminense PI đang đứng thứ mấy?
Chuỗi thua 3 trận đang đè nặng lên Fluminense PI. Đội có 3 thắng, 5 hoà và 2 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Fluminense PI
Fluminense PI đang hơn Altos 3 điểm. Piauí đang hơn đội 3 điểm. Đội đầu bảng Ferroviario đang hơn 7 điểm.
Khác biệt sân bãi của Fluminense PI
Thành tích hai sân của Fluminense PI là 1 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội có 6 bàn thắng và 4 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 6 bàn thắng và 9 bàn thua.
Fluminense PI là đội bóng nước nào?
Estádio Governador Alberto Tavares Silva, sân nhà của Fluminense PI, chứa được 52.216 chỗ ngồi. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 52.216 vé.
Fluminense PI tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 12 lần trước Fluminense PI mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +3.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Jerfesson | Goalkeeper | |
| 2 | Gabriel Para | Defender | |
| 3 | Deivid | Defender | |
| 4 | Rafhael | Defender | |
| 5 | Durkheim | Defender | |
| 6 | Rhuan Wallace | Midfielder | |
| 7 | Gabriel Henrique | Midfielder | |
| 8 | Xexeu | Midfielder | |
| 9 | Naelson | Attacker | |
| 9 | Thauan | Midfielder | |
| 10 | Raimundinho | Midfielder | |
| 10 | Maurício | Midfielder | |
| 11 | Adson | Attacker | |
| 11 | Leo Carvalho | Midfielder | |
| 12 | Arthur Gazze | Goalkeeper | |
| 13 | Ray | Defender | |
| 14 | Alessandro | Defender | |
| 14 | Biloca | Defender | |
| 16 | Francisco Kelson | Defender | |
| 16 | Dos Anjos | Midfielder | |
| 17 | Keynan | Defender | |
| 17 | Fatel | Defender | |
| 18 | Jonas Naum | Midfielder | |
| 20 | Felipe | Midfielder | |
| 20 | Marco Medeiros | Attacker | |
| 21 | Reny | Midfielder | |
| 22 | Kelvin Moreira Sandim | Defender | |
| 23 | P. Henry | Attacker | |
| 32 | Webert | Goalkeeper |