Folgore Caratese
Italy
Thứ hạng hiện tại Bảng Serie D, Poule Scudetto , Group 1
Folgore Caratese đang xếp thứ 2 trên tổng 3 đội , với 3 điểm sau 2 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Folgore Caratese
Stadio XXV Aprile, sân nhà của Folgore Caratese, chứa được 3.000 chỗ ngồi. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 3.000 vé. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là FOL.
Folgore Caratese trên bảng xếp hạng
Folgore Caratese đang đứng thứ 15 trong số 20 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 3 hoà và 3 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,9 điểm.
Folgore Caratese thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Folgore Caratese thắng Lumezzane 2-1 trên sân khách. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm.
Vị trí Folgore Caratese so với phần còn lại của bảng
Folgore Caratese bằng điểm Athletic Carpi và chỉ thua ở chỉ số phụ. Cách biệt với Cittadella là 15 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 20 đội.
Folgore Caratese chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Folgore Caratese thắng 0 trận, còn trên sân khách là 1 trận. Các trận sân nhà cho ra 4 bàn thắng và 6 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 4 bàn và nhận 4 bàn.
Số bàn thắng và bàn thua của Folgore Caratese
Trung bình mỗi trận Folgore Caratese ghi 1,1 bàn và nhận 1,4 bàn. Khung thành đội đứng thứ 14 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −2.
Trận kế tiếp của Folgore Caratese
Trận kế tiếp, Folgore Caratese gặp Desenzano Calvina trên sân nhà ngày 4/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 5 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | D. Salvalaggio | Goalkeeper | |
| 4 | N. Samotti | Defender | |
| 5 | S. Marchetti | Defender | |
| 6 | E. Ndoj | Midfielder | |
| 7 | S. Cester | Midfielder | |
| 8 | F. Castellano | Midfielder | |
| 9 | S. Spalluto | Attacker | |
| 10 | A. Vacca | Attacker | |
| 11 | M. Balzano | Defender | |
| 12 | M. Castelnuovo | Goalkeeper | |
| 14 | R. Guidi | Attacker | |
| 16 | F. Campani | Midfielder | |
| 18 | M. Ambrosini | Midfielder | |
| 18 | C. Ambrosini | Defender | |
| 19 | T. Duca | Defender | |
| 21 | E. Gega | Defender | |
| 21 | Giuseppe Mazzaglia | Midfielder | |
| 22 | T. Facchini | Goalkeeper | |
| 24 | E. Bellia | Defender | |
| 25 | M. Benvenuto | Defender | |
| 28 | L. Pedicillo | Midfielder | |
| 29 | F. Minerva | Defender | |
| 43 | Alessandro Bassino | Defender | |
| 44 | K. Gatti | Midfielder | |
| 61 | A. Santarcangelo | Attacker | |
| 72 | M. Vignoli | Midfielder | |
| 77 | K. Mezsargs | Attacker | |
| 80 | F. Di Dio | Midfielder | |
| 92 | A. Tessiore | Midfielder | |
| 99 | F. D'Amico | Midfielder |