Fort Wayne
USA
Thứ hạng hiện tại Bảng Stage
Fort Wayne đang xếp thứ 41 trên tổng 42 đội, với 0 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Fort Wayne là đội bóng nước nào?
Fort Wayne là một đội bóng Mỹ.
Fort Wayne trên bảng xếp hạng
Fort Wayne đang đứng thứ 8 trong số 17 đội. Đội có 10 thắng, 8 hoà và 9 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,4 điểm.
Fort Wayne thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Fort Wayne hoà Charlotte Independence 1-1 trên sân khách. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần. Cán cân của loạt trận này là 12 bàn thắng so với 11 bàn thua.
Fort Wayne trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Fort Wayne 5 trận thắng, sân khách thêm 5 trận. Sân nhà đội ghi 22 bàn và nhận 16 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 20 bàn và nhận 20 bàn.
Fort Wayne tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Fort Wayne ghi 1,6 bàn và nhận 1,3 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +6. Số bàn ghi được xếp thứ 8 trong nhóm.
Fort Wayne hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Fort Wayne tới Union Omaha ở ngôi đầu là 23 điểm. Corpus Christi bám sát với khoảng cách 2 điểm. Bảng đấu có tất cả 17 đội.
Trận kế tiếp của Fort Wayne
Lịch đấu đưa Fort Wayne tới cuộc chạm trán Forward Madison ngày 4/10/2026. Đội còn 5 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Bernd Schipmann | Thủ môn | Philippines |
| 2 | J. Smith | Hậu vệ | |
| 3 | A. Vukovic | Hậu vệ | |
| 4 | T. Dias | Hậu vệ | |
| 5 | R. Sproat | Hậu vệ | |
| 6 | J. Jordan | Tiền vệ | |
| 8 | Jeremy Garay | Tiền vệ | El Salvador |
| 9 | D. Oyetunde | Tiền đạo | |
| 10 | C. Awoudor | Tiền vệ | |
| 11 | T. Healy | Tiền vệ | |
| 12 | K. Gafar | Tiền đạo | |
| 13 | S. Rempel | Hậu vệ | |
| 17 | Logan Neidlinger | Hậu vệ | USA |
| 18 | E. Nieto | Tiền đạo | |
| 19 | J. Solis | Hậu vệ | |
| 20 | N. Burns | Hậu vệ | |
| 21 | Ryan Becher | Tiền đạo | USA |
| 22 | A. Hernandez | Tiền vệ | |
| 23 | J. Thomas | Tiền vệ | |
| 24 | Kameron Lacey | Tiền vệ | Jamaica |
| 27 | A. Grow | Thủ môn | |
| 30 | I. Abbey | Tiền đạo | |
| 33 | T. Hagaman | Hậu vệ | |
| 34 | T. Terry | Tiền đạo | |
| 35 | J. Aye | Tiền vệ | |
| 41 | James Musa | Tiền vệ | New Zealand |
| 86 | Javier Armas | Tiền vệ | Spain |
| 96 | A. Echevarria | Thủ môn | |
| 99 | T. Akin | Thủ môn |