Logo Fortuna Köln

Fortuna Köln

Germany

Thứ hạng hiện tại Bảng 3 Liga

Fortuna Köln đang xếp thứ 12 trên tổng 20 đội, với 9 điểm sau 7 trận.

Thắng
2
Hoà
3
Thua
2
Bàn thắng
8
Bàn thua
8
Hiệu số
0

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 3. Liga

19:00
Fortuna Köln
FC Saarbrücken
--

Thứ 4, 14/10 3. Liga

00:00
Rot-Weiß Essen
Fortuna Köln
--

Thứ 7, 17/10 3. Liga

19:00
Fortuna Köln
Stuttgart II
--

Thứ 7, 24/10 3. Liga

19:00
Preußen Münster
Fortuna Köln
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 3. Liga

FT
Havelse
Fortuna Köln
1 3

Thứ 5, 17/09 3. Liga

FT
Fortuna Köln
SV Wehen
0 2

Thứ 2, 14/09 3. Liga

FT
Hoffenheim II
Fortuna Köln
2 2

Thứ 2, 07/09 3. Liga

FT
Fortuna Köln
Fortuna Düsseldorf
0 0

Sân nhà và giải đấu của Fortuna Köln

Sân nhà của Fortuna Köln, đội bóng Đức, là Südstadion. Sân đón được 14.944 khán giả mỗi trận. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là FOR.

Vị trí của Fortuna Köln mùa 18/19

Sau 7 vòng, Fortuna Köln có 9 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,3 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 3 hoà và 2 thua.

Mạch trận hiện thời của Fortuna Köln

Trận gần nhất, Fortuna Köln thắng Havelse 3-1 trên sân khách. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần.

Fortuna Köln trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho Fortuna Köln 0 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Các trận sân nhà cho ra 1 bàn thắng và 3 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 7 bàn thắng và 5 bàn thua.

Số bàn thắng và bàn thua của Fortuna Köln

Fortuna Köln ghi 8 bàn và để thủng lưới 8 bàn mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 15. Số bàn phải nhận xếp thứ 3 trong nhóm.

Vị trí Fortuna Köln so với phần còn lại của bảng

Trên bảng xếp hạng, Fortuna Köln nằm giữa Verl và SG Sonnenhof Grossaspach. Bảng đấu có tất cả 20 đội. Cách biệt với MSV Duisburg là 9 điểm.

Fortuna Köln gặp ai ở vòng tới?

Ngày 10/10/2026, Fortuna Köln bước vào cuộc đấu với FC Saarbrücken. Còn 12 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 L. Winkler Thủ môn
2 J. Löffelsend Hậu vệ
2 Kevin Krumme Hậu vệ
3 M. Fischer Hậu vệ
5 Seymour Funger Hậu vệ
6 T. Geerkens Tiền vệ
7 N. Thier Tiền vệ
8 L. Majetic Tiền vệ
9 E. Wirtz Tiền đạo
10 R. García Tiền vệ
11 G. Strauch Tiền vệ
14 C. Harenbrock Tiền vệ
15 David Al-Azzawe Hậu vệ Iraq
16 J. Michelbrink Tiền vệ
17 Florian Heister Hậu vệ Germany
18 Hamadi Al Ghaddioui Tiền đạo Morocco
19 T. Bornemann Tiền đạo
20 Adrian Stanilewicz Tiền vệ Poland
22 Robin Afamefuna Hậu vệ
23 D. Savic Tiền vệ
25 B. Zich Thủ môn
27 Sebastian Brechmann Kevin Hậu vệ
30 Romeo Aigbekaen Tiền đạo
31 Neo Telle Hậu vệ
37 J. Mause Tiền đạo
38 Bennit Bröger Tiền vệ