Fortuna Köln
Germany
Thứ hạng hiện tại Bảng 3 Liga
Fortuna Köln đang xếp thứ 12 trên tổng 20 đội, với 9 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Fortuna Köln
Sân nhà của Fortuna Köln, đội bóng Đức, là Südstadion. Sân đón được 14.944 khán giả mỗi trận. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là FOR.
Vị trí của Fortuna Köln mùa 18/19
Sau 7 vòng, Fortuna Köln có 9 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,3 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 3 hoà và 2 thua.
Mạch trận hiện thời của Fortuna Köln
Trận gần nhất, Fortuna Köln thắng Havelse 3-1 trên sân khách. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần.
Fortuna Köln trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Fortuna Köln 0 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Các trận sân nhà cho ra 1 bàn thắng và 3 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 7 bàn thắng và 5 bàn thua.
Số bàn thắng và bàn thua của Fortuna Köln
Fortuna Köln ghi 8 bàn và để thủng lưới 8 bàn mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 15. Số bàn phải nhận xếp thứ 3 trong nhóm.
Vị trí Fortuna Köln so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Fortuna Köln nằm giữa Verl và SG Sonnenhof Grossaspach. Bảng đấu có tất cả 20 đội. Cách biệt với MSV Duisburg là 9 điểm.
Fortuna Köln gặp ai ở vòng tới?
Ngày 10/10/2026, Fortuna Köln bước vào cuộc đấu với FC Saarbrücken. Còn 12 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | L. Winkler | Thủ môn | |
| 2 | J. Löffelsend | Hậu vệ | |
| 2 | Kevin Krumme | Hậu vệ | |
| 3 | M. Fischer | Hậu vệ | |
| 5 | Seymour Funger | Hậu vệ | |
| 6 | T. Geerkens | Tiền vệ | |
| 7 | N. Thier | Tiền vệ | |
| 8 | L. Majetic | Tiền vệ | |
| 9 | E. Wirtz | Tiền đạo | |
| 10 | R. García | Tiền vệ | |
| 11 | G. Strauch | Tiền vệ | |
| 14 | C. Harenbrock | Tiền vệ | |
| 15 | David Al-Azzawe | Hậu vệ | Iraq |
| 16 | J. Michelbrink | Tiền vệ | |
| 17 | Florian Heister | Hậu vệ | Germany |
| 18 | Hamadi Al Ghaddioui | Tiền đạo | Morocco |
| 19 | T. Bornemann | Tiền đạo | |
| 20 | Adrian Stanilewicz | Tiền vệ | Poland |
| 22 | Robin Afamefuna | Hậu vệ | |
| 23 | D. Savic | Tiền vệ | |
| 25 | B. Zich | Thủ môn | |
| 27 | Sebastian Brechmann Kevin | Hậu vệ | |
| 30 | Romeo Aigbekaen | Tiền đạo | |
| 31 | Neo Telle | Hậu vệ | |
| 37 | J. Mause | Tiền đạo | |
| 38 | Bennit Bröger | Tiền vệ |