Forward Madison
USA
Thứ hạng hiện tại Bảng Stage
Forward Madison đang xếp thứ 32 trên tổng 42 đội, với 3 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hàng công và hàng thủ Forward Madison
Cán cân bàn thắng bại của Forward Madison đang là +23. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 3. Ở chiều phòng ngự, đội đứng đầu.
Forward Madison trên bảng xếp hạng
Forward Madison có 51 điểm sau 28 vòng. Nhịp lấy điểm đang là 1,8 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 15 thắng, 6 hoà và 7 thua.
Mạch trận hiện thời của Forward Madison
Gần đây Forward Madison thua Spokane Velocity 0-1 trên sân nhà và thắng Alta 3-0. Loạt 6 trận vừa qua để lại 7 bàn ghi được và 4 bàn phải nhận. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Forward Madison mạnh hơn ở sân nào?
Forward Madison nhận 11 bàn ở sân nhà và 16 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 17 bàn và nhận 16 bàn. Các trận sân nhà cho ra 33 bàn thắng và 11 bàn thua.
Sân nhà và giải đấu của Forward Madison
Sân nhà của Forward Madison, đội bóng Mỹ, là Breese Stevens Field. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 6.000 vé.
Vị trí Forward Madison so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Forward Madison tới Union Omaha ở ngôi đầu là 10 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 17 đội. Phía trên là Charlotte Independence, cách 6 điểm.
Đối thủ kế tiếp của Forward Madison
Ngày 4/10/2026, Forward Madison bước vào cuộc đấu với Fort Wayne. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | John Harms | Thủ môn | |
| 3 | A. Edwards | Tiền đạo | |
| 4 | C. McCamy | Hậu vệ | |
| 5 | J. Shannon | Hậu vệ | |
| 6 | G. Kanyane | Hậu vệ | |
| 7 | J. Bolma | Tiền đạo | |
| 8 | Mark Segbers | Hậu vệ | USA |
| 9 | Ryan Carmichael | Tiền đạo | Scotland |
| 11 | C. Ngoubou | Tiền đạo | |
| 12 | R. Torres | Tiền vệ | |
| 13 | T. Humphrey | Hậu vệ | |
| 14 | Stephen Annor Gyamfi | Tiền đạo | |
| 16 | Jackson Castro | Tiền vệ | |
| 17 | Derek Gebhard | Tiền đạo | USA |
| 19 | T. Manske | Thủ môn | |
| 20 | K. Carmichael | Hậu vệ | |
| 21 | B. Karamoko | Tiền đạo | |
| 23 | Edwin Munjoma | Hậu vệ | USA |
| 24 | JahLane Forbes | Hậu vệ | USA |
| 28 | J. Hildal | Hậu vệ | |
| 30 | E. Machacen | Tiền vệ | |
| 33 | K. Toure | Hậu vệ | |
| 38 | K. Romanshyn | Tiền vệ | |
| 38 | M. Goumballe | Tiền đạo | |
| 57 | B. Augee | Tiền vệ | |
| 99 | Kevin Flores | Thủ môn |