Logo Fram Reykjavik

Fram Reykjavik

Iceland

Thứ hạng hiện tại Bảng Reykjavik Cup A 2026

Fram Reykjavik đang xếp thứ 3 trên tổng 5 đội, với 5 điểm sau 4 trận.

Thắng
1
Hoà
2
Thua
1
Bàn thắng
7
Bàn thua
6
Hiệu số
+1

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 Úrvalsdeild

02:15
Fram Reykjavik
KR Reykjavik
--

Thứ 2, 19/10 Úrvalsdeild

02:15
Fram Reykjavik
IA Akranes
--

Thứ 7, 24/10 Úrvalsdeild

21:00
Vikingur Reykjavik
Fram Reykjavik
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Úrvalsdeild

FT
Keflavik
Fram Reykjavik
2 2

Thứ 4, 16/09 Úrvalsdeild

FT
Fram Reykjavik
Breidablik
1 3

CN, 06/09 Úrvalsdeild

FT
Vikingur Reykjavik
Fram Reykjavik
2 2

Thứ 2, 31/08 Úrvalsdeild

FT
Fram Reykjavik
KA Akureyri
2 2

Phong độ gần đây của Fram Reykjavik

Ba trận gần nhất của Fram Reykjavik: hoà Keflavik 2-2, thua Breidablik 1-3 và hoà Vikingur Reykjavik 2-2. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 14 bàn ghi và 13 bàn thủng lưới.

Thành tích mùa 18/19 của Fram Reykjavik

Fram Reykjavik mới có 45 điểm sau 22 vòng. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,0 điểm. Bảng có 12 đội tranh tài.

Fram Reykjavik hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Trên bảng xếp hạng, Fram Reykjavik nằm giữa Vikingur Reykjavik và KR Reykjavik. Bảng đấu có tất cả 12 đội.

Fram Reykjavik ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Lưới đối phương rung lên 56 lần trước Fram Reykjavik mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 6 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +14.

Khác biệt sân bãi của Fram Reykjavik

Thành tích hai sân của Fram Reykjavik là 6 trận thắng sân nhà so với 7 trận thắng sân khách. Các trận sân nhà cho ra 32 bàn thắng và 27 bàn thua. Sân khách đội ghi 27 bàn và nhận 20 bàn.

Fram Reykjavik là đội bóng nước nào?

Fram Reykjavik là một đội bóng Iceland. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là FRA. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 1.600 vé.

Lịch thi đấu sắp tới của Fram Reykjavik

Đối thủ kế tiếp của Fram Reykjavik là KR Reykjavik, đá ngày 11/10/2026. Địa điểm là sân Framvöllur.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Sigurjon Hardarson Thủ môn
3 T. Thorbjornsson Hậu vệ
4 A. Aðalsteinsson Hậu vệ
5 Kyle McLagan Hậu vệ USA
7 K. Konradsson Tiền đạo
8 H. Ásgrímsson Hậu vệ
9 R. Hauksson Tiền đạo
10 Fred Saraiva Tiền đạo
12 Simon Tibbling Tiền vệ Sweden
14 Bjarni Runólfsson Tiền vệ Iceland
15 Jakob Byström Tiền đạo
16 Israel García Tiền vệ
17 A. Jónasson Tiền đạo
18 A. Jonasson Tiền vệ
19 Kennie Chopart Hậu vệ Denmark
21 O. Hlynsson Hậu vệ
22 F. Sigurdsson Thủ môn
23 M. Ægisson Tiền vệ
24 N. Birgisson Tiền đạo
26 Sigurjón Rúnarsson Hậu vệ Iceland
27 Sigfus Gudmundsson Hậu vệ
29 V. Dimitrijevic Tiền đạo
33 K. Pauzuolis Tiền vệ
38 G. A. Hedinsson Tiền đạo