Logo Fratria

Fratria

Bulgaria

Thứ hạng hiện tại Bảng B PFG

Fratria đang xếp thứ 3 trên tổng 18 đội, với 22 điểm sau 11 trận.

Thắng
6
Hoà
4
Thua
1
Bàn thắng
17
Bàn thua
8
Hiệu số
+9

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Second League

00:00
Logo Etar Veliko Tarnovo Etar Veliko Tarnovo
Logo Fratria Fratria
--

Thứ 3, 27/10 Second League

23:00
Logo Fratria Fratria
Logo Montana Montana
--

Kết quả gần đây

CN, 27/09 Second League

FT
Logo Fratria Fratria
Logo Spartak Pleven Spartak Pleven
3 0

CN, 20/09 Second League

FT
Logo Pirin Blagoevgrad Pirin Blagoevgrad
Logo Fratria Fratria
1 2

Thứ 3, 15/09 Second League

FT
Logo Ludogorets II Ludogorets II
Logo Fratria Fratria
1 1

Thứ 2, 07/09 Second League

FT
Logo Fratria Fratria
Logo Chernomorets 1919 Burgas Chernomorets 1919 Burgas
2 2

Thứ 4, 02/09 Second League

FT
Logo Hebar 1918 Hebar 1918
Logo Fratria Fratria
1 1

Fratria thi đấu thế nào gần đây?

Fratria đang trải qua mạch bất bại 10 trận. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 10 bàn và nhận 5 bàn. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.

Fratria trên bảng xếp hạng

Fratria vào guồng với 22 điểm sau 11 trận. Giải quy tụ 18 đội ở nhóm này. Bảng xếp hạng ghi nhận 6 thắng, 4 hoà và 1 thua.

Sức mạnh ghi bàn của Fratria

Lưới đối phương rung lên 17 lần trước Fratria mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +9. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 7.

Khác biệt sân bãi của Fratria

Thành tích hai sân của Fratria là 4 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Sân khách đội ghi 8 bàn và nhận 5 bàn. Các trận sân nhà cho ra 9 bàn thắng và 3 bàn thua.

Hồ sơ đội bóng Fratria

Sân nhà của Fratria, đội bóng Bulgaria, là Stadion Albena-1. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 3.000 vé.

Vị trí Fratria so với phần còn lại của bảng

Trên bảng xếp hạng, Fratria nằm giữa CSKA Sofia II và Chernomorets 1919 Burgas. Bảng đấu có tất cả 18 đội. Đội đầu bảng Vihren đang hơn 2 điểm.

Đối thủ kế tiếp của Fratria

Đối thủ kế tiếp của Fratria là Etar Veliko Tarnovo, đá ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 10 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 M. Mladenov Thủ môn
2 Dimitar Yaramov Hậu vệ Bulgaria
4 Kristiyan Peshov Hậu vệ Bulgaria
6 Aleksandar Tsvetkov Hậu vệ Bulgaria
7 Denys Yanakov Tiền đạo Ukraine
8 Rumen Rumenov Tiền vệ Bulgaria
9 Denislav Angelov Tiền đạo Bulgaria
10 Tymur Korablin Tiền vệ Ukraine
11 Velislav Boev Hậu vệ Bulgaria
12 S. Tanev Thủ môn
13 Arhan Isuf Hậu vệ Bulgaria
14 Viktorio Valkov Hậu vệ Bulgaria
15 Miroslav Marinov Tiền vệ Bulgaria
16 B. Betsinski Hậu vệ
17 B. Kandoussi Tiền đạo
18 Deyvid Mihalev Hậu vệ Bulgaria
19 I. Pavlov Tiền đạo
20 Maksim Marinov Tiền vệ Bulgaria
21 Iliyan Kapitanov Tiền vệ Bulgaria
22 Georgi Atanasov Tiền đạo Bulgaria
23 Stanislav Dyulgerov Tiền vệ Bulgaria
26 Georgi Paskov Hậu vệ Bulgaria
44 Rosen Stefanov Hậu vệ Bulgaria
45 Georgi Trifonov Tiền đạo Bulgaria
69 Iliyan Iliev Thủ môn Bulgaria
71 Ibryam Ibryam Hậu vệ Bulgaria
76 D. Gutierrez Tiền vệ
90 Vadim Dijinari Hậu vệ Moldova