Fratria
Bulgaria
Thứ hạng hiện tại Bảng B PFG
Fratria đang xếp thứ 3 trên tổng 18 đội, với 22 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 4
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Fratria thi đấu thế nào gần đây?
Fratria đang trải qua mạch bất bại 10 trận. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 10 bàn và nhận 5 bàn. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Fratria trên bảng xếp hạng
Fratria vào guồng với 22 điểm sau 11 trận. Giải quy tụ 18 đội ở nhóm này. Bảng xếp hạng ghi nhận 6 thắng, 4 hoà và 1 thua.
Sức mạnh ghi bàn của Fratria
Lưới đối phương rung lên 17 lần trước Fratria mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +9. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 7.
Khác biệt sân bãi của Fratria
Thành tích hai sân của Fratria là 4 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Sân khách đội ghi 8 bàn và nhận 5 bàn. Các trận sân nhà cho ra 9 bàn thắng và 3 bàn thua.
Hồ sơ đội bóng Fratria
Sân nhà của Fratria, đội bóng Bulgaria, là Stadion Albena-1. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 3.000 vé.
Vị trí Fratria so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Fratria nằm giữa CSKA Sofia II và Chernomorets 1919 Burgas. Bảng đấu có tất cả 18 đội. Đội đầu bảng Vihren đang hơn 2 điểm.
Đối thủ kế tiếp của Fratria
Đối thủ kế tiếp của Fratria là Etar Veliko Tarnovo, đá ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 10 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | M. Mladenov | Thủ môn | |
| 2 | Dimitar Yaramov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 4 | Kristiyan Peshov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 6 | Aleksandar Tsvetkov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 7 | Denys Yanakov | Tiền đạo | Ukraine |
| 8 | Rumen Rumenov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 9 | Denislav Angelov | Tiền đạo | Bulgaria |
| 10 | Tymur Korablin | Tiền vệ | Ukraine |
| 11 | Velislav Boev | Hậu vệ | Bulgaria |
| 12 | S. Tanev | Thủ môn | |
| 13 | Arhan Isuf | Hậu vệ | Bulgaria |
| 14 | Viktorio Valkov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 15 | Miroslav Marinov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 16 | B. Betsinski | Hậu vệ | |
| 17 | B. Kandoussi | Tiền đạo | |
| 18 | Deyvid Mihalev | Hậu vệ | Bulgaria |
| 19 | I. Pavlov | Tiền đạo | |
| 20 | Maksim Marinov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 21 | Iliyan Kapitanov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 22 | Georgi Atanasov | Tiền đạo | Bulgaria |
| 23 | Stanislav Dyulgerov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 26 | Georgi Paskov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 44 | Rosen Stefanov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 45 | Georgi Trifonov | Tiền đạo | Bulgaria |
| 69 | Iliyan Iliev | Thủ môn | Bulgaria |
| 71 | Ibryam Ibryam | Hậu vệ | Bulgaria |
| 76 | D. Gutierrez | Tiền vệ | |
| 90 | Vadim Dijinari | Hậu vệ | Moldova |