Freiburg II
Germany
Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: Sudwest
Freiburg II đang xếp thứ 8 trên tổng 18 đội, với 13 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 4
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Freiburg II
Dreisamstadion, sân nhà của Freiburg II, chứa được 25.000 chỗ ngồi. Sân đón được 25.000 khán giả mỗi trận. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là FRE.
Freiburg II đang đứng thứ mấy?
Sau 8 vòng, Freiburg II có 13 điểm. Bảng có 18 đội tranh tài. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 4 hoà và 1 thua.
Freiburg II thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Freiburg II tới kết quả thắng Barockstadt Fulda-Lehn. 3-2. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 10 bàn ghi và 9 bàn thủng lưới. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Freiburg II tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Freiburg II dừng ở 11 sau 8 trận. Số bàn ghi được xếp thứ 3 trong nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 8 trong nhóm.
Freiburg II trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Freiburg II 2 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Ở sân nhà, cán cân là 10 bàn ghi và 6 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 6 bàn thắng và 5 bàn thua.
Khoảng cách của Freiburg II với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Freiburg II nằm giữa FC 08 Homburg và FSV Frankfurt. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội. Ngôi đầu của SGV Freiberg còn xa 6 điểm.
Lịch thi đấu sắp tới của Freiburg II
Freiburg II sẽ làm khách của FSV Mainz 05 II vào ngày 3/10/2026. Đội còn 5 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | D. Amegnaglo | Tiền đạo | |
| - | Leon Catak | Tiền đạo | |
| - | Karl Steinmann | Hậu vệ | |
| - | Ruben Müller | Tiền vệ | |
| - | David Schopper | Hậu vệ | |
| - | Louis Tober | Tiền vệ | |
| - | Ashley Ketterer | Hậu vệ | |
| - | Junior Nju Fochap Atemkeng Afuetozia | Hậu vệ | |
| - | Marius Klein | Hậu vệ | |
| - | Kilian Katz | Thủ môn | |
| - | K. Founes | Tiền vệ | |
| - | K. Raweri | Tiền đạo | |
| 1 | N. Sauter | Thủ môn | |
| 4 | K. Schmidt | Hậu vệ | |
| 5 | Manuel Gulde | Hậu vệ | Germany |
| 8 | P. Lienhard | Tiền vệ | |
| 11 | Mathias Fetsch | Tiền đạo | Germany |
| 14 | D. Knappe | Tiền vệ | |
| 16 | Marc Hornschuh | Hậu vệ | Germany |
| 18 | M. Wörner | Tiền đạo | |
| 21 | E. Dinkçi | Tiền đạo | |
| 24 | Florent Muslija | Tiền vệ | Kosovo |
| 27 | Nicolas Höfler | Tiền vệ | Germany |
| 27 | O. Wiklöf | Tiền vệ | |
| 28 | L. Nujić | Thủ môn | |
| 30 | G. Pellegrino | Tiền vệ | |
| 33 | J. Makengo | Hậu vệ | |
| 35 | F. Rüdlin | Tiền vệ | |
| 42 | L. Marino | Tiền vệ | |
| 43 | N. Wagner | Tiền vệ | |
| 72 | D. Murray | Hậu vệ |