Fukushima United
Japan
Thứ hạng hiện tại Bảng East B
Fukushima United đang xếp thứ 9 trên tổng 10 đội , với 18 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 4
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 28
- Bàn thua
- 41
- Hiệu số
- -13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Fukushima United
Fukushima United xếp thứ 9 trong số 10 đội. Tốc độ tích điểm là 1,0 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 4 hoà và 10 thua.
Fukushima United hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Fukushima United tới Ventforet Kofu ở ngôi đầu là 17 điểm. Ngay sau lưng là Parceiro Nagano, kém 2 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 10 đội.
Fukushima United thi đấu thế nào gần đây?
Fukushima United khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà FC Ryukyu 1-1, thắng Vanraure Hachinohe 1-0 và hoà Matsumoto Yamaga 3-3. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.
Thành tích sân nhà và sân khách của Fukushima United
Fukushima United ghi 17 bàn ở sân nhà và 13 bàn ở sân khách. Sân nhà đội ghi 17 bàn và nhận 22 bàn. Khi xa nhà, đội có 13 bàn thắng và 20 bàn thua.
Fukushima United ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Fukushima United ghi 28 bàn và để thủng lưới 41 bàn mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 10 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số −13.
Fukushima United là đội bóng nước nào?
Fukushima United lấy TOHO Stadium ở Fukushima làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 21.000 vé.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | T. Ueda | Goalkeeper | |
| 5 | Hayate Toma | Defender | |
| 7 | K. Ashibe | Midfielder | |
| 8 | Y. Okada | Midfielder | |
| 9 | K. Shimizu | Attacker | |
| 10 | T. Harigaya | Midfielder | |
| 11 | K. Miura | Attacker | |
| 13 | Aruto Higuchi | Midfielder | |
| 14 | T. Nakamura | Midfielder | |
| 15 | H. Nam | Defender | |
| 17 | T. Fujitani | Defender | |
| 19 | Jiro Fujita | Defender | |
| 20 | S. Izumi | Midfielder | |
| 22 | K. Yoshimaru | Goalkeeper | |
| 23 | T. Anzai | Defender | |
| 26 | K. Tanaka | Midfielder | |
| 27 | S. Nozue | Defender | |
| 28 | N. Suzu | Defender | |
| 29 | K. Tsuchiya | Defender | |
| 30 | K. Kano | Midfielder | |
| 31 | S. Anzai | Goalkeeper | |
| 37 | Naru Sasaki | Defender | |
| 40 | H. Higuchi | Attacker | |
| 44 | K. Okuda | Midfielder | |
| 66 | M. Uehara | Defender | |
| 77 | Toraji Chiba | Defender | |
| 77 | D. Smart | Attacker | |
| 78 | Jung Sung-Ryong | Goalkeeper | |
| 96 | J. Yoshida | Midfielder |