Future FC
Egypt
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Future FC đang xếp thứ 5 trên tổng 20 đội, với 10 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Future FC: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Future FC lấy WE Al-Ahly Stadium ở Cairo làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 30.000 vé.
Future FC trên bảng xếp hạng
Sau 5 vòng, Future FC có 10 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,0 điểm. Bảng có 20 đội tranh tài.
Future FC qua những vòng vừa qua
Future FC khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Asyut Petrol 2-0, thắng Wadi Degla 2-1 và thua Ceramica Cleopatra 0-2. Cán cân của loạt trận này là 7 bàn thắng so với 4 bàn thua. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Khoảng cách của Future FC với nhóm trên và nhóm dưới
Future FC và Al Ittihad đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Phía trên là Ceramica Cleopatra, cách 2 điểm. Cách biệt với Pyramids FC là 5 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Future FC
Future FC ghi 7 bàn và để thủng lưới 4 bàn mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là +3. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 6.
Future FC đá trận tiếp theo khi nào?
Đối thủ kế tiếp của Future FC là Enppi, đá ngày 12/10/2026. Địa điểm là sân WE Al-Ahly Stadium.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | El Limby | Tiền vệ | |
| - | Zahy Abdelnaby El | Tiền đạo | |
| - | Sayed Sobhy | Thủ môn | |
| - | Seif Oufa | Tiền đạo | |
| - | Mostafa Gamal | Hậu vệ | |
| 2 | Karim Yehia | Hậu vệ | Egypt |
| 3 | Sharkia | Hậu vệ | |
| 4 | Khaled Reda | Hậu vệ | Egypt |
| 5 | Tarek Mohamed | Hậu vệ | |
| 8 | Mohamed Sabry | Tiền vệ | |
| 9 | Mahmoud Mamdouh | Tiền đạo | |
| 11 | Walid Mostafa | Tiền vệ | |
| 12 | Ahmed Youssef | Tiền vệ | Egypt |
| 14 | Ahmed Mostafa | Tiền vệ | Egypt |
| 18 | Mahmoud El Zonfoly | Thủ môn | Egypt |
| 19 | Mohamed Mossad | Tiền đạo | |
| 19 | I. Ayodele | Tiền đạo | |
| 20 | M. Halawani | Hậu vệ | |
| 22 | Ali Zaazaa | Tiền vệ | |
| 26 | O. Amin | Tiền đạo | |
| 27 | Ghanam Mohamed | Tiền vệ | Egypt |
| 28 | Adem Redjem | Tiền đạo | Algeria |
| 29 | Michael Ephson | Tiền đạo | |
| 30 | A. Mazhoud | Hậu vệ | |
| 33 | Hamdy Marcelo | Hậu vệ | |
| 37 | M. Yousri | Hậu vệ | |
| 37 | Y. Ali | Tiền đạo | |
| 38 | A. Eba | Tiền đạo | |
| 43 | A. Nabil | Hậu vệ | |
| 70 | S. Soliman | Tiền đạo | |
| 77 | Ali Fawzi | Hậu vệ | Egypt |
| 83 | M. Sobhi | Tiền vệ | |
| 88 | Abdel Rahman Rizk | Tiền vệ | |
| 88 | A. Ali | Hậu vệ | |
| 90 | Tito | Tiền đạo | |
| 97 | M. Bashiri | Tiền đạo | |
| 98 | K. A. Kaboria | Tiền vệ | |
| 99 | Mostafa Makhlouf | Thủ môn |