Logo Future FC

Future FC

Egypt

Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League

Future FC đang xếp thứ 5 trên tổng 20 đội, với 10 điểm sau 5 trận.

Thắng
3
Hoà
1
Thua
1
Bàn thắng
7
Bàn thua
4
Hiệu số
+3

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 2, 12/10 Premier League

21:00
Future FC
Enppi
--

Thứ 4, 21/10 Premier League

21:00
Masr
Future FC
--

Kết quả gần đây

Thứ 3, 15/09 Premier League

FT
Asyut Petrol
Future FC
0 2

Thứ 4, 09/09 Premier League

FT
Future FC
Wadi Degla
2 1

Thứ 5, 03/09 Premier League

FT
Ceramica Cleopatra
Future FC
2 0

Future FC: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Future FC lấy WE Al-Ahly Stadium ở Cairo làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 30.000 vé.

Future FC trên bảng xếp hạng

Sau 5 vòng, Future FC có 10 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,0 điểm. Bảng có 20 đội tranh tài.

Future FC qua những vòng vừa qua

Future FC khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Asyut Petrol 2-0, thắng Wadi Degla 2-1 và thua Ceramica Cleopatra 0-2. Cán cân của loạt trận này là 7 bàn thắng so với 4 bàn thua. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.

Khoảng cách của Future FC với nhóm trên và nhóm dưới

Future FC và Al Ittihad đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Phía trên là Ceramica Cleopatra, cách 2 điểm. Cách biệt với Pyramids FC là 5 điểm.

Số bàn thắng và bàn thua của Future FC

Future FC ghi 7 bàn và để thủng lưới 4 bàn mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là +3. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 6.

Future FC đá trận tiếp theo khi nào?

Đối thủ kế tiếp của Future FC là Enppi, đá ngày 12/10/2026. Địa điểm là sân WE Al-Ahly Stadium.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- El Limby Tiền vệ
- Zahy Abdelnaby El Tiền đạo
- Sayed Sobhy Thủ môn
- Seif Oufa Tiền đạo
- Mostafa Gamal Hậu vệ
2 Karim Yehia Hậu vệ Egypt
3 Sharkia Hậu vệ
4 Khaled Reda Hậu vệ Egypt
5 Tarek Mohamed Hậu vệ
8 Mohamed Sabry Tiền vệ
9 Mahmoud Mamdouh Tiền đạo
11 Walid Mostafa Tiền vệ
12 Ahmed Youssef Tiền vệ Egypt
14 Ahmed Mostafa Tiền vệ Egypt
18 Mahmoud El Zonfoly Thủ môn Egypt
19 Mohamed Mossad Tiền đạo
19 I. Ayodele Tiền đạo
20 M. Halawani Hậu vệ
22 Ali Zaazaa Tiền vệ
26 O. Amin Tiền đạo
27 Ghanam Mohamed Tiền vệ Egypt
28 Adem Redjem Tiền đạo Algeria
29 Michael Ephson Tiền đạo
30 A. Mazhoud Hậu vệ
33 Hamdy Marcelo Hậu vệ
37 M. Yousri Hậu vệ
37 Y. Ali Tiền đạo
38 A. Eba Tiền đạo
43 A. Nabil Hậu vệ
70 S. Soliman Tiền đạo
77 Ali Fawzi Hậu vệ Egypt
83 M. Sobhi Tiền vệ
88 Abdel Rahman Rizk Tiền vệ
88 A. Ali Hậu vệ
90 Tito Tiền đạo
97 M. Bashiri Tiền đạo
98 K. A. Kaboria Tiền vệ
99 Mostafa Makhlouf Thủ môn