Logo Fylkir

Fylkir

Iceland

Thứ hạng hiện tại Bảng Reykjavik Cup B 2026

Fylkir đang xếp thứ 3 trên tổng 4 đội, với 4 điểm sau 3 trận.

Thắng
1
Hoà
1
Thua
1
Bàn thắng
7
Bàn thua
5
Hiệu số
+2

Lịch thi đấu sắp tới

Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 1. Deild

FT
Logo Throttur Reykjavik Throttur Reykjavik
Logo Fylkir Fylkir
1 0

Thứ 2, 14/09 1. Deild

HP
Logo Fylkir Fylkir
Logo HK Kopavogur HK Kopavogur
2 2

Thứ 5, 10/09 1. Deild

FT
Logo HK Kopavogur HK Kopavogur
Logo Fylkir Fylkir
2 3

Thứ 7, 05/09 1. Deild

FT
Logo HK Kopavogur HK Kopavogur
Logo Fylkir Fylkir
2 1

Fylkir xếp hạng ra sao?

Fylkir xếp thứ 3 và chỉ kém ngôi đầu 5 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,8 điểm một trận. Giải quy tụ 12 đội ở nhóm này.

Khoảng cách của Fylkir với nhóm trên và nhóm dưới

Trên bảng xếp hạng, Fylkir nằm giữa Throttur Reykjavik và HK Kopavogur. Cuộc đua diễn ra giữa 12 đội. Ngôi đầu của Afturelding còn xa 5 điểm.

Phong độ gần đây của Fylkir

Hai vòng vừa rồi, Fylkir thua Throttur Reykjavik 0-1 và hoà HK Kopavogur 2-2. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 15 bàn ghi và 9 bàn thủng lưới.

Fylkir chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?

Trên sân nhà Fylkir thắng 8 trận, còn trên sân khách là 6 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 22 bàn và nhận 26 bàn. Sân nhà đội ghi 32 bàn và nhận 15 bàn.

Fylkir: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Fylkir lấy Würth völlurinn ở Reykjavík làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là FYL. Sân đón được 2.872 khán giả mỗi trận.

Fylkir tấn công, phòng ngự ra sao?

Số bàn thua của Fylkir dừng ở 36 sau 22 trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 6. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +13.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Ólafur Helgason Thủ môn Iceland
3 Arnor Asthorsson Hậu vệ
4 Hlynur Jónsson Hậu vệ Iceland
5 Orri Stefánsson Hậu vệ Iceland
6 Guðfinnur Leósson Tiền vệ Iceland
7 Máni Hilmarsson Tiền đạo Iceland
8 D. Traustason Tiền đạo
9 Eyþór Wöhler Tiền đạo Iceland
10 Benedikt Gardarsson Tiền đạo
11 M. Ottesen Tiền đạo
13 Thordur Ingimundarson Tiền vệ
14 Tumi Fannar Gunnarsson Tiền vệ
17 Birkir Eythorsson Tiền vệ
18 N. Gunnarsson Tiền vệ
20 T. Óskarsson Tiền đạo
23 Aron Guðbjörnsson Hậu vệ
25 J. Baldursson Hậu vệ
30 Kristofer Sigtryggsson Thủ môn
35 O. Napiorkowski Tiền vệ
70 Guðmundur Tyrfingsson Tiền đạo Iceland
77 Steinsen Arnarsson Bjarki Hậu vệ
92 K. Sigfússon Tiền đạo
99 A. Hermannsson Thủ môn