Galatasaray
Turkey
Thứ hạng hiện tại Bảng Süper Lig
Galatasaray đang xếp thứ 2 trên tổng 18 đội , với 13 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Galatasaray đang đứng thứ mấy?
Galatasaray có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 6 vòng. Nhịp lấy điểm đang là 2,2 điểm một trận. Đội có 4 thắng, 1 hoà và 1 thua.
Vị trí Galatasaray so với phần còn lại của bảng
Galatasaray bằng điểm Amed và chỉ thua ở chỉ số phụ. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Beşiktaş.
Kết quả các trận gần nhất của Galatasaray
Hai vòng vừa rồi, Galatasaray thua Trabzonspor 0-4 và thắng Kocaelispor 1-0. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 4.
Galatasaray: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Sân nhà của Galatasaray, đội bóng Thổ Nhĩ Kỳ, là RAMS Park. Sân đón được 53.798 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là GAL.
Galatasaray ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Galatasaray đứng thứ 4 với 2,2 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 4. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 11.
Galatasaray chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Galatasaray thắng 2 trận, còn trên sân khách là 2 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 7 bàn và nhận 6 bàn. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Galatasaray đá trận tiếp theo khi nào?
Ngày 10/10/2026, Galatasaray bước vào cuộc đấu với Kasımpaşa. Quãng nghỉ trước trận là 11 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | A. Yilmaz | Goalkeeper | |
| 1 | U. Çakır | Goalkeeper | |
| 3 | E. Bitshiabu | Defender | |
| 4 | I. Jakobs | Defender | |
| 5 | E. Aydin | Midfielder | |
| 5 | Y. Kahraman | Defender | |
| 6 | D. Sánchez | Defender | |
| 7 | R. Sallai | Defender | |
| 7 | C. Guner | Attacker | |
| 8 | Gabriel Sara | Midfielder | |
| 8 | N. Ogulcan Yancel | Midfielder | |
| 9 | A. Yuzgec | Attacker | |
| 10 | L. Sané | Midfielder | |
| 10 | E. C. Karasu | Midfielder | |
| 11 | Y. Akgün | Midfielder | |
| 11 | F. Koçak | Midfielder | |
| 17 | E. Elmalı | Defender | |
| 18 | L. Ugochukwu | Midfielder | |
| 19 | G. Güvenç | Goalkeeper | |
| 20 | İ. Gündoğan | Midfielder | |
| 21 | D. Gül | Attacker | |
| 23 | K. Ayhan | Defender | |
| 24 | J. Yılmaz | Goalkeeper | |
| 27 | Rafael Leão | Midfielder | |
| 34 | L. Torreira | Midfielder | |
| 42 | A. Bardakcı | Defender | |
| 45 | V. Osimhen | Attacker | |
| 53 | B. Yılmaz | Attacker | |
| 70 | E. E. Buyuk | Goalkeeper | |
| 73 | Berat Luş | Attacker | |
| 74 | Renato Nhaga | Midfielder | |
| 83 | A. Batrakov | Midfielder | |
| 88 | K. Karataş | Defender | |
| 90 | W. Singo | Defender | |
| 91 | A. Ünyay | Defender | |
| 99 | M. Lemina | Midfielder |