Gandzasar
Armenia
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Gandzasar đang xếp thứ 11 trên tổng 12 đội , với 3 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- -12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Gandzasar mùa 18/19
Cuộc chiến trụ hạng đang có Gandzasar, đội đứng thứ 11. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 7 thua và chưa hoà trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,4 điểm.
Gandzasar hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Gandzasar nằm giữa Van và Syunik. Cuộc đua diễn ra giữa 12 đội. Ngôi đầu của FC Noah còn xa 21 điểm.
Gandzasar qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Gandzasar thua FC Urartu 0-3 trên sân nhà. Tính tới lúc này, mạch thua dừng ở con số 6. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 0.
Gandzasar là đội bóng nước nào?
Gandzasar lấy Gandzasar Stadium ở Kapan làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 3.500 vé. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là GAN.
Sức mạnh ghi bàn của Gandzasar
Lưới đối phương rung lên 8 lần trước Gandzasar mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là −12. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 8.
Gandzasar đá trận tiếp theo khi nào?
Trận kế tiếp, Gandzasar gặp Van trên sân khách ngày 10/10/2026. Còn 12 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Grigori Matevosyan | Goalkeeper | |
| 2 | A. Mikhayelyan | Defender | |
| 2 | A. Mikhaelyan | Defender | |
| 3 | M. Kankanyan | Defender | |
| 4 | Hovhannes Gevorgyan | Defender | |
| 5 | S. Grigoryan | Defender | |
| 6 | Atila | Defender | |
| 6 | M. Asatryan | Defender | |
| 7 | B. Mani | Attacker | |
| 8 | Dean Titkov | Defender | |
| 8 | E. Lizalda | Attacker | |
| 9 | K. Doumbia | Attacker | |
| 10 | A. Israelyan | Attacker | |
| 11 | João Adriano | Attacker | |
| 13 | A. Ayvazov | Goalkeeper | |
| 14 | M. Ahouangbo | Midfielder | |
| 15 | A. Mensah | Defender | |
| 18 | A. Avanesyan | Attacker | |
| 19 | P. Avetisyan | Midfielder | |
| 21 | L. Reis | Attacker | |
| 23 | L. Andrioli Rodrigues | Midfielder | |
| 33 | Robson | Midfielder | |
| 55 | S. Kanda | Defender | |
| 77 | D. Davtyan | Goalkeeper | |
| 79 | T. Rocha | Attacker |