Gazelec FC Ajaccio
France
Thứ hạng hiện tại Bảng National 3 Groupe E
Gazelec FC Ajaccio đang xếp thứ 8 trên tổng 14 đội , với 34 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 7
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 32
- Bàn thua
- 36
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Gazelec FC Ajaccio qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Gazelec FC Ajaccio thua Amiens SC II 0-1 và hoà OCPAM 1-1. Mạch không thắng hiện kéo dài 14 trận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Gazelec FC Ajaccio trên bảng xếp hạng
Gazelec FC Ajaccio trải qua mạch không thắng 14 trận và rơi xuống thứ 8. Giải quy tụ 14 đội ở nhóm này. Thành tích mùa 19/20 là 9 thắng, 7 hoà và 10 thua.
Gazelec FC Ajaccio hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Gazelec FC Ajaccio nằm giữa Drancy và Metz II. Đội đầu bảng Lille II đang hơn 14 điểm. Bảng đấu có tất cả 14 đội.
Gazelec FC Ajaccio trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Gazelec FC Ajaccio 4 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Sân nhà đội ghi 15 bàn và nhận 14 bàn. Sân khách đội ghi 14 bàn và nhận 26 bàn.
Hồ sơ đội bóng Gazelec FC Ajaccio
Sân nhà của Gazelec FC Ajaccio, đội bóng Pháp, là Stade Ange Casanova. Người hâm mộ quen gọi đội là GFC. Sân đón được 8.000 khán giả mỗi trận.
Gazelec FC Ajaccio ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Gazelec FC Ajaccio đang là −4. Số bàn phải nhận xếp thứ 8 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −4.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | J. Mombris | Defender | |
| - | J. Choplin | Defender | |
| - | R. Filippi | Defender | |
| - | L. Poggi | Midfielder | |
| - | L. Pomponi | Attacker | |
| - | J. Finidori | Midfielder | |
| - | V. Leca | Midfielder | |
| - | Y. Kone | Attacker | |
| - | P. Finidori | Midfielder | |
| - | L. Alessandri | Midfielder | |
| - | D. Graziani | Goalkeeper | |
| - | D. Bilendo Duma | Defender | |
| - | R. Thalmensi | Midfielder | |
| - | V. Diomandé | Attacker | |
| - | A. Ghemmar | Midfielder | |
| - | J. Fanucci | Midfielder | |
| - | T. Cesari | Attacker | |
| - | N. Ducourtioux | Midfielder | |
| - | T. De Peretti | Midfielder | |
| - | H. Benhamou | Midfielder | |
| - | Z. Klai | Midfielder | |
| - | N. Randazzo | Attacker | |
| - | N. Canetti | Midfielder | |
| - | M. Marchand | Midfielder | |
| - | L. Bonnal | Midfielder | |
| - | T. Virgilio | Midfielder | |
| - | S. Sanna | Midfielder | |
| - | S. Turpin-Le Sueur | Defender | |
| - | I. Villain | Defender | |
| 16 | A. Bedfian | Goalkeeper | |
| 18 | A. Kabamba | Midfielder | |
| 33 | M. Bonalair | Defender |