Logo Gençlerbirliği S.K.

Gençlerbirliği S.K.

Turkey

Thứ hạng hiện tại Bảng Süper Lig

Gençlerbirliği S.K. đang xếp thứ 13 trên tổng 18 đội , với 7 điểm sau 6 trận.

Thắng
2
Hoà
1
Thua
3
Bàn thắng
5
Bàn thua
13
Hiệu số
-8

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Süper Lig

17:30
Gençlerbirliği S.K.
Amed
--

Thứ 7, 17/10 Süper Lig

20:00
Gençlerbirliği S.K.
Galatasaray
--

CN, 25/10 Süper Lig

20:00
Konyaspor
Gençlerbirliği S.K.
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Süper Lig

FT
Başakşehir
Gençlerbirliği S.K.
4 0

CN, 13/09 Süper Lig

FT
Gençlerbirliği S.K.
Kasımpaşa
1 2

Thứ 2, 07/09 Süper Lig

FT
Trabzonspor
Gençlerbirliği S.K.
5 0

Kết quả các trận gần nhất của Gençlerbirliği S.K.

Gençlerbirliği S.K. đang trải qua mạch thua 3 trận. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 5 bàn ghi và 13 bàn thủng lưới. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.

Thành tích mùa 18/19 của Gençlerbirliği S.K.

Gençlerbirliği S.K. trải qua mạch thua 3 trận và rơi xuống thứ 13. Cụ thể là 2 thắng, 1 hoà và 3 thua. Tốc độ tích điểm là 1,2 điểm mỗi trận.

Gençlerbirliği S.K. đang bám đuổi những ai?

Gençlerbirliği S.K. bằng điểm Başakşehir và chỉ thua ở chỉ số phụ. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội. Đội đầu bảng Amed đang hơn 6 điểm.

Gençlerbirliği S.K.: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Sân nhà của Gençlerbirliği S.K., đội bóng Thổ Nhĩ Kỳ, là Eryaman Stadyumu. Sân đón được 20.560 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là GEN.

Thành tích sân nhà và sân khách của Gençlerbirliği S.K.

Gençlerbirliği S.K. ghi 4 bàn ở sân nhà và 1 bàn ở sân khách. Sân nhà đội ghi 4 bàn và nhận 4 bàn. Sân khách đội ghi 1 bàn và nhận 9 bàn.

Gençlerbirliği S.K. ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Số bàn thua của Gençlerbirliği S.K. dừng ở 13 sau 6 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −8. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 15.

Lịch thi đấu sắp tới của Gençlerbirliği S.K.

Trận kế tiếp, Gençlerbirliği S.K. gặp Amed trên sân nhà ngày 10/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
2 Thalisson Kelven Defender
3 Y. Aydar Defender
5 O. Etebo Midfielder
6 D. Goutas Defender
7 Tiago Gouveia Midfielder
9 Pedro Mendes Attacker
10 F. Tongya Midfielder
12 V. Orakpo Attacker
13 Pedro Pereira Defender
14 A. Traoré Midfielder
17 Arda Aslan Erk Attacker
19 C. Niasse Midfielder
20 S. Koïta Attacker
23 G. Akkan Goalkeeper
35 O. Ülgün Midfielder
42 Ousmane Diabate Midfielder
44 A. Çelik Defender
45 P. Martor Attacker
48 S. Uçan Midfielder
52 G. Erdem Midfielder
53 M. Cavusoglu Defender
58 Emirzat Baycu Midfielder
70 İ. Eğribayat Goalkeeper
72 Bilal Sari Defender
77 Kévin Rodrigues Defender
77 A. Dursun Defender
83 Rafael Luís Midfielder
88 F. Üzüm Defender
90 M. Baltacı Defender
94 Y. Hasan Temel Attacker
99 F. Ayaz Ozcan Attacker