Gençlerbirliği S.K.
Turkey
Thứ hạng hiện tại Bảng Süper Lig
Gençlerbirliği S.K. đang xếp thứ 13 trên tổng 18 đội , với 7 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Gençlerbirliği S.K.
Gençlerbirliği S.K. đang trải qua mạch thua 3 trận. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 5 bàn ghi và 13 bàn thủng lưới. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Thành tích mùa 18/19 của Gençlerbirliği S.K.
Gençlerbirliği S.K. trải qua mạch thua 3 trận và rơi xuống thứ 13. Cụ thể là 2 thắng, 1 hoà và 3 thua. Tốc độ tích điểm là 1,2 điểm mỗi trận.
Gençlerbirliği S.K. đang bám đuổi những ai?
Gençlerbirliği S.K. bằng điểm Başakşehir và chỉ thua ở chỉ số phụ. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội. Đội đầu bảng Amed đang hơn 6 điểm.
Gençlerbirliği S.K.: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Sân nhà của Gençlerbirliği S.K., đội bóng Thổ Nhĩ Kỳ, là Eryaman Stadyumu. Sân đón được 20.560 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là GEN.
Thành tích sân nhà và sân khách của Gençlerbirliği S.K.
Gençlerbirliği S.K. ghi 4 bàn ở sân nhà và 1 bàn ở sân khách. Sân nhà đội ghi 4 bàn và nhận 4 bàn. Sân khách đội ghi 1 bàn và nhận 9 bàn.
Gençlerbirliği S.K. ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Gençlerbirliği S.K. dừng ở 13 sau 6 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −8. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 15.
Lịch thi đấu sắp tới của Gençlerbirliği S.K.
Trận kế tiếp, Gençlerbirliği S.K. gặp Amed trên sân nhà ngày 10/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Thalisson Kelven | Defender | |
| 3 | Y. Aydar | Defender | |
| 5 | O. Etebo | Midfielder | |
| 6 | D. Goutas | Defender | |
| 7 | Tiago Gouveia | Midfielder | |
| 9 | Pedro Mendes | Attacker | |
| 10 | F. Tongya | Midfielder | |
| 12 | V. Orakpo | Attacker | |
| 13 | Pedro Pereira | Defender | |
| 14 | A. Traoré | Midfielder | |
| 17 | Arda Aslan Erk | Attacker | |
| 19 | C. Niasse | Midfielder | |
| 20 | S. Koïta | Attacker | |
| 23 | G. Akkan | Goalkeeper | |
| 35 | O. Ülgün | Midfielder | |
| 42 | Ousmane Diabate | Midfielder | |
| 44 | A. Çelik | Defender | |
| 45 | P. Martor | Attacker | |
| 48 | S. Uçan | Midfielder | |
| 52 | G. Erdem | Midfielder | |
| 53 | M. Cavusoglu | Defender | |
| 58 | Emirzat Baycu | Midfielder | |
| 70 | İ. Eğribayat | Goalkeeper | |
| 72 | Bilal Sari | Defender | |
| 77 | Kévin Rodrigues | Defender | |
| 77 | A. Dursun | Defender | |
| 83 | Rafael LuÃs | Midfielder | |
| 88 | F. Üzüm | Defender | |
| 90 | M. Baltacı | Defender | |
| 94 | Y. Hasan Temel | Attacker | |
| 99 | F. Ayaz Ozcan | Attacker |