Logo Genk

Genk

Belgium

Thứ hạng hiện tại Bảng Pro League

Genk đang xếp thứ 10 trên tổng 18 đội , với 9 điểm sau 7 trận.

Thắng
2
Hoà
3
Thua
2
Bàn thắng
13
Bàn thua
12
Hiệu số
+1

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 Jupiler Pro League

01:45
Genk
Kortrijk
--

CN, 25/10 Jupiler Pro League

19:30
Genk
Standard Liege
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Jupiler Pro League

FT
Club Brugge KV
Genk
3 0

CN, 13/09 Jupiler Pro League

FT
Genk
Gent
1 1

CN, 06/09 Jupiler Pro League

FT
Anderlecht
Genk
0 0

Genk là đội bóng nước nào?

Genk lấy Cegeka Arena ở Genk làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là GEN. Sức chứa của sân là 24.956 chỗ.

Vị trí của Genk mùa 18/19

Bảng xếp hạng giải ghi tên Genk ở vị trí thứ 10. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận. Giải quy tụ 18 đội ở nhóm này.

Kết quả các trận gần nhất của Genk

Gần đây Genk thua Club Brugge KV 0-3 trên sân khách và hoà Gent 1-1. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận.

Genk mạnh hơn ở sân nào?

Genk nhận 3 bàn ở sân nhà và 9 bàn khi làm khách. Ở sân nhà, cán cân là 8 bàn ghi và 3 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 5 bàn và nhận 9 bàn.

Genk đang bám đuổi những ai?

Genk đang hơn St. Truiden 1 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội. Ngôi đầu của Union St. Gilloise còn xa 10 điểm.

Số bàn thắng và bàn thua của Genk

Hàng thủ Genk đứng thứ 9, trung bình nhận 1,7 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 5 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 9.

Lịch thi đấu sắp tới của Genk

Genk sẽ tiếp Kortrijk vào ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 13 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 H. Van Crombrugge Goalkeeper
1 T. Leysen Goalkeeper
2 K. Pierre Defender
4 B. Tahirović Midfielder
5 C. Ravych Defender
6 M. Smets Defender
8 B. Heynen Midfielder
10 J. Ito Midfielder
11 J. Erenbjerg Midfielder
17 R. Durosinmi Attacker
18 J. Kayembe Defender
19 Y. Medina Defender
20 K. Amaro Defender
21 I. Bangoura Midfielder
22 Brad Ryan Manguelle Defender
23 A. Bibout Attacker
24 N. Sattlberger Midfielder
25 M. Roganović Defender
26 T. Lawal Goalkeeper
27 K. Nkuba Defender
28 L. Kiaba Mounganga Goalkeeper
30 A. Yokoyama Attacker
32 Noah Adedeji-Sternberg Midfielder
33 J. Afriyie Attacker
34 A. Palacios Defender
38 D. Heymans Midfielder
44 J. Kongolo Defender
50 M. Kone Midfielder
56 A. De Wannemacker Midfielder
63 H. Zion Defender
65 C. Akpan Defender
73 E. Mbavu Defender
79 D. Nzoko Attacker
84 E. Sarfo Defender
86 K. Haroun Midfielder
97 E. Doucouré Goalkeeper