Genk
Belgium
Thứ hạng hiện tại Bảng Pro League
Genk đang xếp thứ 10 trên tổng 18 đội , với 9 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Genk là đội bóng nước nào?
Genk lấy Cegeka Arena ở Genk làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là GEN. Sức chứa của sân là 24.956 chỗ.
Vị trí của Genk mùa 18/19
Bảng xếp hạng giải ghi tên Genk ở vị trí thứ 10. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận. Giải quy tụ 18 đội ở nhóm này.
Kết quả các trận gần nhất của Genk
Gần đây Genk thua Club Brugge KV 0-3 trên sân khách và hoà Gent 1-1. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận.
Genk mạnh hơn ở sân nào?
Genk nhận 3 bàn ở sân nhà và 9 bàn khi làm khách. Ở sân nhà, cán cân là 8 bàn ghi và 3 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 5 bàn và nhận 9 bàn.
Genk đang bám đuổi những ai?
Genk đang hơn St. Truiden 1 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội. Ngôi đầu của Union St. Gilloise còn xa 10 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Genk
Hàng thủ Genk đứng thứ 9, trung bình nhận 1,7 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 5 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 9.
Lịch thi đấu sắp tới của Genk
Genk sẽ tiếp Kortrijk vào ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 13 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | H. Van Crombrugge | Goalkeeper | |
| 1 | T. Leysen | Goalkeeper | |
| 2 | K. Pierre | Defender | |
| 4 | B. Tahirović | Midfielder | |
| 5 | C. Ravych | Defender | |
| 6 | M. Smets | Defender | |
| 8 | B. Heynen | Midfielder | |
| 10 | J. Ito | Midfielder | |
| 11 | J. Erenbjerg | Midfielder | |
| 17 | R. Durosinmi | Attacker | |
| 18 | J. Kayembe | Defender | |
| 19 | Y. Medina | Defender | |
| 20 | K. Amaro | Defender | |
| 21 | I. Bangoura | Midfielder | |
| 22 | Brad Ryan Manguelle | Defender | |
| 23 | A. Bibout | Attacker | |
| 24 | N. Sattlberger | Midfielder | |
| 25 | M. Roganović | Defender | |
| 26 | T. Lawal | Goalkeeper | |
| 27 | K. Nkuba | Defender | |
| 28 | L. Kiaba Mounganga | Goalkeeper | |
| 30 | A. Yokoyama | Attacker | |
| 32 | Noah Adedeji-Sternberg | Midfielder | |
| 33 | J. Afriyie | Attacker | |
| 34 | A. Palacios | Defender | |
| 38 | D. Heymans | Midfielder | |
| 44 | J. Kongolo | Defender | |
| 50 | M. Kone | Midfielder | |
| 56 | A. De Wannemacker | Midfielder | |
| 63 | H. Zion | Defender | |
| 65 | C. Akpan | Defender | |
| 73 | E. Mbavu | Defender | |
| 79 | D. Nzoko | Attacker | |
| 84 | E. Sarfo | Defender | |
| 86 | K. Haroun | Midfielder | |
| 97 | E. Doucouré | Goalkeeper |